HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

64 phrases
积累HSK 4HD
wǒ zài jī lèi cí huì
我在积累词汇。
VITôi đang tích lũy từ vựng.
掌握HSK 5HD
yào shú liàn zhǎng wò
要熟练掌握
VIPhải nắm vững thành thạo.
技巧HSK 4HD
zhè mén kè hěn jiǎng jiū jì qiǎo
这门课很讲究技巧
VIMôn học này rất chú trọng kỹ năng.
教授HSK 4HD
jiào shòu zài yǎn jiǎng
教授在演讲。
VIGiáo sư đang diễn thuyết.
期末HSK 4HD
qī mò kǎo shì kuài dào le
期末考试快到了。
VIKỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.
口语HSK 4HD
fǎn fù liàn xí kǒu yǔ
反复练习口语
VILuyện nói đi luyện nói lại nhiều lần.
逐步HSK 4HD
wǒ zhú bù jìn bù
逐步进步。
VITôi tiến bộ dần dần.
论文HSK 4HD
zhè shì xué shù lùn wén
这是学术论文
VIĐây là luận văn học thuật.
毕业生HSK 4HD
tā shì bì yè shēng
他是毕业生
VIAnh ấy là sinh viên đã tốt nghiệp.
本科HSK 4HD
tā shàng běn kē
他上本科
VIAnh ấy học đại học hệ cử nhân.
食堂HSK 4HD
shítáng zài nàbiān.
食堂在那边。
VICăng tin ở đằng kia.
暑假HSK 4HD
shǔjià kuài dào le.
暑假快到了。
VISắp đến kỳ nghỉ hè rồi.
毕业HSK 4HD
bìyè yǐhòu zuò shénme?
毕业以后做什么?
VISau khi tốt nghiệp bạn sẽ làm gì?
及格HSK 4HD
wǒ jígé le.
及格了。
VITôi đã đạt rồi.
及格HSK 4HD
wǒ méi jígé.
我没及格
VITôi không đạt.
安静HSK 2HD
zhǎo ge ānjìng de dìfang.
找个安静的地方。
VITìm một chỗ yên tĩnh.
严格HSK 4HD
lǎoshī hěn yángé.
老师很严格
VIThầy/cô rất nghiêm khắc.
交换HSK 4HD
wǒmen jiāohuàn yíxià míngpiàn.
我们交换一下名片。
VIChúng ta trao đổi danh thiếp nhé.
出席HSK 4HD
wǒ dàibiǎo gōngsī chūxí.
我代表公司出席
VITôi đại diện công ty tham dự.
布置HSK 4HD
lǎo shī bù zhì le hěn duō zuò yè
老师布置了很多作业。
VICô giáo giao rất nhiều bài tập.
操场HSK 4HD
wǒ men zài cāo chǎng shàng pǎo bù
我们在操场上跑步。
VIChúng tôi chạy bộ trên sân vận động.
测试HSK 4HD
jīn tiān yǒu yī gè xiǎo cè shì
今天有一个小测试
VIHôm nay có một bài kiểm tra nhỏ.
点名HSK 4HD
lǎo shī shàng kè xiān diǎn míng
老师上课先点名
VIGiáo viên điểm danh trước khi vào tiết học.
等级HSK 5HD
kè chéng fēn wéi sān gè děng jí
课程分为三个等级
VIKhóa học được chia thành ba cấp độ.
改正HSK 4HD
qǐng gǎi zhèng nǐ de cuò wù
改正你的错误。
VIHãy sửa lỗi của bạn.
HSK 6HD
cháng chéng jiàn yú gōng yuán qián
长城建公元前。
VIVạn Lý Trường Thành được xây dựng vào thời trước Công nguyên.
构成HSK 4HD
shuǐ yóu qīng hé yǎng gòu chéng
水由氢和氧构成
VINước được cấu tạo từ hydro và oxy.
构造HSK 4HD
rén tǐ de gòu zào hěn fù zá
人体的构造很复杂。
VICấu tạo cơ thể người rất phức tạp.
HSK 4HD
lǎo shī yòng hóng bǐ huà zhòng diǎn
老师用红笔重点。
VIGiáo viên dùng bút đỏ gạch chân trọng tâm.
遵守HSK 5HD
xué shēng yào zūn shǒu jì lǜ
学生要遵守纪律。
VIHọc sinh phải tuân thủ kỷ luật.
讲座HSK 4HD
jīn tiān yǒu yī chǎng jiǎng zuò
今天有一场讲座
VIHôm nay có một buổi thuyết trình.
结构HSK 4HD
zhè gè jù zi jié gòu hěn fù zá
这个句子结构很复杂。
VICấu trúc câu này rất phức tạp.
近代HSK 4HD
zhè shì jìn dài de lì shǐ
这是近代的历史。
VIĐây là lịch sử cận đại.
括号HSK 4HD
qǐng zài kuò hào lǐ tián dá àn
请在括号里填答案。
VIHãy điền đáp án vào trong ngoặc.
历史HSK 4HD
wǒ duì lì shǐ hěn gǎn xīng qù
我对历史很感兴趣。
VITôi rất hứng thú với lịch sử.
培训班HSK 4HD
wǒ bào le yīng yǔ péi xùn bān
我报了英语培训班
VITôi đã đăng ký lớp luyện tiếng Anh.
培养HSK 4HD
cóng xiǎo péi yǎng hǎo xí guàn
从小培养好习惯。
VIRèn luyện thói quen tốt từ nhỏ.
HSK 4HD
lǎo shī zài pī zuò yè
老师在作业。
VIGiáo viên đang chấm bài tập.
期中HSK 4HD
xià zhōu qī zhōng kǎo shì
下周期中考试。
VITuần sau thi giữa kỳ.
试卷HSK 4HD
lǎo shī fā xià le shì juàn
老师发下了试卷
VIGiáo viên đã phát đề thi.
通知书HSK 4HD
wǒ shōu dào le lù qǔ tōng zhī shū
我收到了录取通知书
VITôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
学分HSK 4HD
zhè mén kè yǒu sān gè xué fēn
这门课有三个学分
VIMôn học này có ba tín chỉ.
学年HSK 4HD
xīn xué nián kāi shǐ le
学年开始了。
VINăm học mới đã bắt đầu.
学时HSK 4HD
zhè mén kè yǒu duō shǎo xué shí
这门课有多少学时
VIMôn học này có bao nhiêu tiết học?
学问HSK 4HD
tā hěn yǒu xué wèn
他很有学问
VIAnh ấy rất uyên bác.
医学HSK 4HD
tā xué yī xué
他学医学
VIAnh ấy học y khoa.
引导HSK 4HD
lǎo shī yǐn dǎo xué shēng sī kǎo
老师引导学生思考。
VIGiáo viên hướng dẫn học sinh suy nghĩ.
幼儿园HSK 4HD
hái zi zài shàng yòu ér yuán
孩子在上幼儿园
VIĐứa trẻ đang học mẫu giáo.
语法HSK 4HD
yīng yǔ yǔ fǎ hěn nán
英语语法很难。
VINgữ pháp tiếng Anh rất khó.
阅读HSK 4HD
wǒ xǐ huān yuè dú
我喜欢阅读
VITôi thích đọc sách.
运动会HSK 4HD
xué xiào kāi yùn dòng huì
学校开运动会
VITrường tổ chức hội thao.
专心HSK 4HD
qǐng zhuān xīn tīng jiǎng
专心听讲。
VIHãy chăm chú nghe giảng.
字母HSK 4HD
yīng yǔ yǒu èr shí liù gè zì mǔ
英语有二十六个字母
VITiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
HSK 4HD
lǎoshī kāishǐ shōu juàn le.
老师开始收了。
VIThầy giáo bắt đầu thu bài rồi
HSK 4HD
zhè cì tā ná le jiǎng.
这次她拿了
VILần này cô ấy được giải
HSK 4HD
tā huò le dì yī míng.
了第一名。
VIAnh ấy giành giải nhất
设施HSK 4HD
xuéxiào de shèshī dōu hěn xīn.
学校的设施都很新。
VICơ sở vật chất của trường đều mới
运用HSK 4HD
yào huì yùnyòng zhèxiē zhīshi.
要会运用这些知识。
VIPhải biết vận dụng những kiến thức này
HSK 4HD
lǎoshī gěi wǒmen jiǎn le zuòyè.
老师给我们了作业。
VIThầy giáo đã giảm bài tập cho chúng tôi
HSK 4HD
wǒmen lǎoshī hěn yán.
我们老师很
VIThầy của chúng tôi rất nghiêm
纪律HSK 4HD
wǒmen bān de jìlǜ hěn hǎo.
我们班的纪律很好。
VILớp chúng tôi rất có kỷ luật
学术HSK 4HD
tā zài zuò xuéshù gōngzuò.
他在做学术工作。
VIAnh ấy làm công việc học thuật
HSK 4HD
bié chāo wǒ de zuòyè.
我的作业。
VIĐừng chép bài của tôi
抄写HSK 4HD
lǎoshī ràng wǒmen chāoxiě shēngcí.
老师让我们抄写生词。
VICô giáo bảo chúng tôi chép từ mới

Study as craft: 我在积累词汇, 要熟练掌握, 反复练习口语. Building vocabulary, mastering fluently, drilling speech.