HEYGOW ASMR

Địa điểm, di chuyển, du lịch

76 phrases
长途HSK 4HD
zuò cháng tú dà bā
长途大巴。
VIĐi xe khách đường dài.
导游HSK 4HD
qǐng dǎo yóu dài lù
导游带路。
VINhờ hướng dẫn viên dẫn đường.
列车HSK 4HD
liè chē dào zhàn le
列车到站了。
VITàu đã đến ga.
加油站HSK 4HD
qù jiā yóu zhàn
加油站
VIĐến trạm xăng.
距离HSK 4HD
bǎo chí jù lí
保持距离
VIGiữ khoảng cách.
轮船HSK 4HD
zuò lún chuán guò hǎi
轮船过海。
VIĐi tàu thủy qua biển.
阳台HSK 4HD
zài yáng tái shàng kàn fēng jǐng
阳台上看风景。
VINgắm cảnh trên ban công.
步行HSK 4HD
bù xíng qù ba
步行去吧。
VIĐi bộ đến đó đi.
巴士HSK 4HD
wǒ zuò bā shì
我坐巴士
VITôi đi xe buýt.
附近HSK 4HD
fùjìn yǒu shénme hǎowán de?
附近有什么好玩的?
VIGần đây có chỗ nào hay để chơi không?
便利HSK 5HD
fùjìn yǒu biànlìdiàn ma?
附近有便利店吗?
VIGần đây có cửa hàng tiện lợi không?
树叶HSK 4HD
shùyè hóng le.
树叶红了。
VILá cây đã chuyển đỏ.
背景HSK 4HD
wǒ xiān shuō ge bèijǐng.
我先说个背景
VIĐể tôi kể qua bối cảnh trước.
HSK 6HD
nà dìfang hěn piān.
那地方很
VIChỗ đó khá hẻo lánh.
没想到HSK 4HD
shéi yě méi xiǎngdào.
谁也没想到
VIKhông ai ngờ tới.
台阶HSK 4HD
xiǎoxīn táijiē.
小心台阶
VICẩn thận bậc thang.
老家HSK 4HD
wǒ lǎojiā zài nánfāng.
老家在南方。
VIQuê tôi ở miền Nam.
上楼HSK 4HD
shàng lóu.
上楼
VILên lầu.
下楼HSK 4HD
xià lóu.
下楼
VIXuống lầu.
打扫HSK 4HD
qǐng dǎsǎo yíxià.
打扫一下。
VIXin hãy dọn phòng giúp.
电梯HSK 4HD
diàntī zěnme zǒu?
电梯怎么走?
VIThang máy đi lối nào?
楼梯HSK 4HD
lóutī zài nàbiān.
楼梯在那边。
VICầu thang ở đằng kia.
地下HSK 4HD
tíngchēchǎng zài dìxià.
停车场在地下
VIBãi đỗ xe ở dưới hầm.
出口HSK 2HD
sān hào chūkǒu.
三号出口
VICửa ra số ba.
附近HSK 4HD
wǒ zhù zài gōngsī fùjìn.
我住在公司附近
VITôi sống gần công ty.
地址HSK 4HD
dìzhǐ fā gěi wǒ.
地址发给我。
VIGửi địa chỉ cho tôi.
HSK 2HD
huàn ge dìfang ba.
个地方吧。
VIĐổi chỗ khác đi.
HSK 1HD
lǎo dìfang jiàn.
老地方
VIGặp nhau ở chỗ cũ nhé.
晚点HSK 4HD
fēijī wǎndiǎn le.
飞机晚点了。
VIMáy bay bị trễ giờ.
地址HSK 4HD
qù zhège dìzhǐ.
去这个地址
VIĐến địa chỉ này.
发票HSK 4HD
qǐng kāi fāpiào.
请开发票
VICho tôi xin hóa đơn.
堵车HSK 4HD
lùshang dǔchē.
路上堵车
VIĐường bị kẹt xe.
迟到HSK 4HD
huì chídào ma?
迟到吗?
VICó bị trễ không?
高铁HSK 4HD
qù Běijīng de gāotiě.
去北京的高铁
VITàu cao tốc đi Bắc Kinh.
附近HSK 4HD
fùjìn yǒu chāoshì ma?
附近有超市吗?
VIGần đây có siêu thị không?
地方HSK 1HD
zhè shì shénme dìfang?
这是什么地方
VIĐây là chỗ nào vậy?
HSK 2HD
chūkǒu zài nǎ biān?
出口在哪
VILối ra ở phía nào?
电梯HSK 4HD
diàntī zài nàbiān.
电梯在那边。
VIThang máy ở đằng kia.
附近HSK 4HD
zhè fùjìn yǒu yínháng ma?
附近有银行吗?
VIGần đây có ngân hàng không?
HSK 4HD
wǒ céng qù guò běi jīng
去过北京。
VITôi từng đến Bắc Kinh.
春季HSK 4HD
chūn jì shì lǚ yóu de hǎo shí hòu
春季是旅游的好时候。
VIMùa xuân là thời điểm tốt để du lịch.
大楼HSK 4HD
nà dòng dà lóu zhēn gāo
那栋大楼真高。
VITòa nhà đó cao thật.
人间HSK 5HD
wǒ xiǎng yào dān rén jiān
我想要单人间
VITôi muốn phòng đơn.
HSK 2HD
qù nà ér yào dào liǎng cì chē
去那儿要两次车。
VIPhải đổi tàu hai lần mới tới đó.
倒车HSK 4HD
xiǎo xīn tā zhèng zài dào chē
小心,他正在倒车
VICẩn thận, anh ấy đang lùi xe.
电动车HSK 4HD
wǒ qí diàn dòng chē shàng bān
我骑电动车上班。
VITôi đi xe điện đi làm.
HSK 4HD
wǒ men pá dào shān dǐng le
我们爬到山了。
VIChúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.
暂时HSK 5HD
zhè tiáo lù zàn shí fēng bì le
这条路暂时封闭了。
VICon đường này tạm thời bị đóng.
航空HSK 4HD
zhè shì yī jiā háng kōng gōng sī
这是一家航空公司。
VIĐây là một hãng hàng không.
后头HSK 4HD
tā zhàn zài wǒ hòu tou
他站在我后头
VIAnh ấy đứng sau tôi.
即将HSK 4HD
huǒ chē jí jiāng chū fā
火车即将出发。
VITàu hỏa sắp khởi hành.
HSK 4HD
wǒ men zài jiāng biān sàn bù
我们在边散步。
VIChúng tôi đi dạo bên bờ sông.
降落HSK 4HD
fēi jī ān quán jiàng luò le
飞机安全降落了。
VIMáy bay đã hạ cánh an toàn.
街道HSK 4HD
jiē dào shàng hěn rè nào
街道上很热闹。
VIĐường phố rất nhộn nhịp.
两边HSK 4HD
mǎ lù liǎng biān dōu shì shù
马路两边都是树。
VIHai bên đường đều là cây.
靠近HSK 5HD
chuán zhōng yú kào jìn lù dì le
船终于靠近陆地了。
VICon thuyền cuối cùng cũng đến gần đất liền.
平稳HSK 4HD
fēi jī jiàng luò dé hěn píng wěn
飞机降落得很平稳
VIMáy bay hạ cánh rất êm.
前头HSK 4HD
qián tou jiù shì chē zhàn
前头就是车站。
VIPhía trước là trạm xe.
齐全HSK 5HD
zhè lǐ de shè shī hěn qí quán
这里的设施很齐全
VICơ sở vật chất ở đây rất đầy đủ.
市区HSK 4HD
wǒ zhù zài shì qū
我住在市区
VITôi sống ở khu trung tâm thành phố.
树林HSK 4HD
wǒ men zài shù lín lǐ sàn bù
我们在树林里散步。
VIChúng tôi đi dạo trong rừng cây.
途中HSK 4HD
huí jiā tú zhōng xià qǐ le yǔ
回家途中下起了雨。
VITrên đường về nhà thì trời đổ mưa.
位于HSK 4HD
xué xiào wèi yú shì zhōng xīn
学校位于市中心。
VITrường học nằm ở trung tâm thành phố.
优美HSK 4HD
zhè lǐ fēng jǐng yōu měi
这里风景优美
VIPhong cảnh ở đây rất đẹp.
邮局HSK 4HD
yóu jú zài nǎ ér
邮局在哪儿?
VIBưu điện ở đâu?
HSK 6HD
xíng li de zhòng liàng chāo le
行李的重量了。
VIHành lý bị quá cân rồi.
转弯HSK 4HD
qián miàn zhuǎn wān
前面转弯
VIPhía trước rẽ.
独自HSK 4HD
tā dúzì qù le wàidì.
独自去了外地。
VICô ấy một mình đi nơi khác
HSK 4HD
jīntiān lùshang zhēn dǔ!
今天路上真
VIHôm nay đường tắc quá!
台上HSK 4HD
táishàng nà gèrén shì shéi?
台上那个人是谁?
VINgười trên sân khấu đó là ai?
汽油HSK 4HD
chē méi qìyóu le.
车没汽油了。
VIXe hết xăng rồi
HSK 4HD
qiánmiàn de lù yǒudiǎn wān.
前面的路有点
VIĐường phía trước hơi cong
封闭HSK 4HD
qiánmiàn nà tiáo lù fēngbì le.
前面那条路封闭了。
VICon đường phía trước bị chặn rồi
燃料HSK 4HD
zhè liàng chē yòng shénme ránliào?
这辆车用什么燃料
VIXe này dùng nhiên liệu gì?
陆地HSK 4HD
chuán zhōngyú dào le lùdì.
船终于到了陆地
VICon thuyền cuối cùng đã cập đất liền
大巴HSK 4HD
wǒmen zuò dàbā qù ba.
我们坐大巴去吧。
VIChúng ta đi xe khách nhé

Longer journeys: 坐长途大巴, 请导游带路, 列车到站了. A long-distance coach, a guide leading the way, the train pulling in.