HEYGOW ASMR

Cách thức & mức độ

108 phrases
光线HSK 5HD
guāng xiàn hěn míng liàng
光线很明亮。
VIÁnh sáng rất sáng.
平坦HSK 5HD
zhè tiáo lù hěn píng tǎn
这条路很平坦
VICon đường này rất bằng phẳng.
广泛HSK 5HD
yǐng xiǎng hěn guǎng fàn
影响很广泛
VIẢnh hưởng rất rộng rãi.
活泼HSK 5HD
tā hěn huó pō
他很活泼
VIAnh ấy rất hoạt bát.
迷人HSK 5HD
fēng jǐng hěn mí rén
风景很迷人
VIPhong cảnh rất mê hoặc.
坚定HSK 5HD
tài dù hěn jiān dìng
态度很坚定
VIThái độ rất kiên định.
模糊HSK 5HD
yàng zi hěn mó hu
样子很模糊
VITrông rất mờ nhạt.
温度HSK 2HD
wēn dù guò gāo
温度过高。
VINhiệt độ quá cao.
高大HSK 5HD
zhè zuò lóu hěn gāo dà
这座楼很高大
VITòa nhà này rất cao lớn.
幅度HSK 5HD
biàn huà fú dù dà
变化幅度大。
VIMức độ thay đổi lớn.
晴朗HSK 5HD
tiān qì qíng lǎng
天气晴朗
VIThời tiết quang đãng.
大胆HSK 5HD
tā hěn dà dǎn
他很大胆
VIAnh ấy rất táo bạo.
过于HSK 5HD
guò yú fù zá
过于复杂。
VIQuá phức tạp.
充足HSK 5HD
chōng zú de yáng guāng
充足的阳光。
VIÁnh nắng đầy đủ.
古老HSK 5HD
hěn gǔ lǎo de chéng
古老的城。
VIMột thành phố rất cổ kính.
宽度HSK 5HD
kuān dù bù gòu
宽度不够。
VIChiều rộng không đủ.
灰色HSK 5HD
yán sè shì huī sè
颜色是灰色
VIMàu sắc là màu xám.
敏感HSK 5HD
fǎn yīng hěn mǐn gǎn
反应很敏感
VIPhản ứng rất nhạy cảm.
出汗HSK 5HD
wǒ chūhàn le.
出汗了。
VITôi đổ mồ hôi rồi.
台风HSK 5HD
táifēng yào lái le.
台风要来了。
VIBão sắp đến rồi.
HSK 5HD
nǐ tài bàng le
你太了!
VIBạn giỏi quá!
薄弱HSK 5HD
tā jī chǔ bó ruò
他基础薄弱
VINền tảng của anh ấy còn yếu.
不易HSK 5HD
chéng gōng lái zhī bù yì
成功来之不易
VIThành công không dễ dàng có được.
不良HSK 5HD
zhè shì gè bù liáng xí guàn
这是个不良习惯。
VIĐây là một thói quen xấu.
不时HSK 5HD
tā bù shí kàn kàn biǎo
不时看看表。
VIAnh ấy thỉnh thoảng liếc nhìn đồng hồ.
不停HSK 5HD
yǔ xià gè bù tíng
雨下个不停
VIMưa rơi không ngớt.
不止HSK 5HD
tā bù zhǐ yī cì chí dào
不止一次迟到。
VIAnh ấy trễ không chỉ một lần.
迟到HSK 4HD
wǒ chà diǎn ér chí dào
我差点儿迟到
VITôi suýt nữa bị trễ.
吃力HSK 5HD
pá shān hěn chī lì
爬山很吃力
VILeo núi rất mệt.
HSK 5HD
nǐ lái chí le
你来了。
VIBạn đến muộn rồi.
HSK 5HD
zhè huà zhēn chǒu
这画真
VIBức tranh này thật xấu.
HSK 5HD
zhè xié hǎo chòu
这鞋好
VIĐôi giày này hôi quá.
学生HSK 1HD
tā men dà dū shì xué shēng
他们大都是学生
VIHọ hầu hết đều là học sinh.
单一HSK 5HD
yǐn shí tài dān yī
饮食太单一
VIChế độ ăn uống quá đơn điệu.
当场HSK 5HD
tā dāng chǎng bèi zhuā
当场被抓。
VIAnh ta bị bắt tại chỗ.
疯狂HSK 5HD
tā fēng kuáng gòu wù
疯狂购物。
VICô ấy mua sắm điên cuồng.
高度HSK 5HD
fēi jī de fēi xíng gāo dù hěn gāo
飞机的飞行高度很高。
VIĐộ cao bay của máy bay rất cao.
HSK 1HD
tā gè ér hěn gāo
他个儿很
VIAnh ấy rất cao.
HSK 4HD
zhè shì zhēn guài
这事真
VIChuyện này thật kỳ lạ.
过度HSK 5HD
tā guò dù pí láo
过度疲劳。
VIAnh ấy quá mệt mỏi.
HSK 5HD
dì miàn hěn huá
地面很
VIMặt đất rất trơn.
慌忙HSK 5HD
tā huāng máng pǎo le chū qù
慌忙跑了出去。
VIAnh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
HSK 5HD
dì tiě lǐ hěn jǐ
地铁里很
VITrong tàu điện ngầm rất đông.
艰苦HSK 5HD
nà shí shēng huó hěn jiān kǔ
那时生活很艰苦
VILúc đó cuộc sống rất gian khổ.
艰难HSK 5HD
tā de chù jìng hěn jiān nán
他的处境很艰难
VIHoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
景象HSK 5HD
yǎn qián de jǐng xiàng tài měi le
眼前的景象太美了。
VICảnh tượng trước mắt đẹp quá.
HSK 5HD
wài miàn de fēng kuáng dé hěn
外面的风得很。
VIGió bên ngoài mạnh dữ dội.
HSK 5HD
zhè gè píng guǒ làn le
这个苹果了。
VIQuả táo này bị thối rồi.
面貌HSK 5HD
chéng shì de miàn mào biàn le hěn duō
城市的面貌变了很多。
VIDiện mạo thành phố đã thay đổi rất nhiều.
模样HSK 5HD
wǒ wàng le tā de mú yàng
我忘了他的模样
VITôi đã quên mất dáng vẻ của anh ấy.
HSK 5HD
jīn tiān tiān qì hěn nuǎn
今天天气很
VIHôm nay thời tiết rất ấm.
频繁HSK 5HD
tā zuì jìn pín fán chū chāi
他最近频繁出差。
VIGần đây anh ấy đi công tác thường xuyên.
强度HSK 5HD
zhè zhǒng xùn liàn qiáng dù tài dà le
这种训练强度太大了。
VICường độ tập luyện này quá lớn.
HSK 5HD
yuǎn chù de shān shì qīng sè de
远处的山是色的。
VINgọn núi ở xa có màu xanh lam.
HSK 5HD
nǐ bié zuò shǎ shì
你别做事。
VIĐừng làm chuyện dại dột.
深度HSK 5HD
zhè gè hú de shēn dù yǒu shí mǐ
这个湖的深度有十米。
VIĐộ sâu của hồ này là mười mét.
神奇HSK 5HD
dà zì rán zhēn shén qí
大自然真神奇
VIThiên nhiên thật kỳ diệu.
升高HSK 5HD
qì wēn màn màn shēng gāo le
气温慢慢升高了。
VINhiệt độ dần dần tăng lên.
十足HSK 5HD
tā xìn xīn shí zú
他信心十足
VIAnh ấy đầy tự tin.
HSK 5HD
wǒ xǐ huān zhōng shì fēng gé
我喜欢中风格。
VITôi thích phong cách Trung Hoa.
HSK 5HD
tā zuì jìn shòu le hěn duō
他最近了很多。
VIGần đây anh ấy gầy đi nhiều.
特定HSK 5HD
zài tè dìng qíng kuàng xià
特定情况下。
VITrong những trường hợp cụ thể.
特性HSK 5HD
měi zhǒng cái liào dōu yǒu tè xìng
每种材料都有特性
VIMỗi loại vật liệu đều có đặc tính riêng.
特有HSK 5HD
zhè shì xióng māo tè yǒu de
这是熊猫特有的。
VIĐây là đặc trưng riêng của gấu trúc.
体积HSK 5HD
zhè xiāng zi tǐ jī tài dà
这箱子体积太大。
VICái hộp này quá cồng kềnh.
为主HSK 5HD
yǐn shí yǐ shū cài wéi zhǔ
饮食以蔬菜为主
VIChế độ ăn chủ yếu là rau củ.
唯一HSK 5HD
nǐ shì wǒ wéi yī de xī wàng
你是我唯一的希望。
VIBạn là hy vọng duy nhất của tôi.
温和HSK 5HD
tā xìng gé wēn hé
他性格温和
VITính cách anh ấy hiền hòa.
鲜艳HSK 5HD
huā ér yán sè xiān yàn
花儿颜色鲜艳
VIMàu sắc của hoa rất rực rỡ.
HSK 5HD
zhè yàng chuān xiǎn shòu
这样穿瘦。
VIMặc như vậy trông gầy hơn.
HSK 5HD
huà guà xié le
画挂了。
VIBức tranh treo bị lệch rồi.
雄伟HSK 5HD
cháng chéng hěn xióng wěi
长城很雄伟
VIVạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ.
远方HSK 6HD
gōng lù xiàng yuǎn fāng yán shēn
公路向远方延伸。
VICon đường trải dài về phía xa.
严厉HSK 5HD
lǎo shī hěn yán lì
老师很严厉
VIThầy giáo rất nghiêm khắc.
严肃HSK 5HD
tā biǎo qíng hěn yán sù
他表情很严肃
VIVẻ mặt anh ấy rất nghiêm túc.
夜间HSK 5HD
yè jiān qì wēn hěn dī
夜间气温很低。
VIBan đêm nhiệt độ rất thấp.
一流HSK 5HD
zhè lǐ fú wù yì liú
这里服务一流
VIDịch vụ ở đây hạng nhất.
依旧HSK 5HD
tā yī jiù nà me máng
依旧那么忙。
VIAnh ấy vẫn bận rộn như vậy.
一向HSK 5HD
tā yí xiàng hěn zhǔn shí
一向很准时。
VIAnh ấy luôn luôn đúng giờ.
以往HSK 5HD
gēn yǐ wǎng yī yàng máng
以往一样忙。
VIBận rộn như mọi khi.
HSK 5HD
tā yī shēn hàn
他一身
VIAnh ấy toát đầy mồ hôi.
HSK 5HD
zhè miàn bāo tài yìng le
这面包太了。
VIỔ bánh mì này cứng quá.
幽默HSK 5HD
tā zhè gè rén hěn yōu mò
他这个人很幽默
VIAnh ấy là người rất hài hước.
有毒HSK 5HD
zhè zhǒng mó gū yǒu dú
这种蘑菇有毒
VILoại nấm này có độc.
有害HSK 5HD
chōu yān duì shēn tǐ yǒu hài
抽烟对身体有害
VIHút thuốc có hại cho sức khỏe.
有力HSK 5HD
tā wò shǒu hěn yǒu lì
他握手很有力
VIAnh ấy bắt tay rất chặt.
有利于HSK 5HD
yùn dòng yǒu lì yú jiàn kāng
运动有利于健康。
VIVận động có lợi cho sức khỏe.
有着HSK 5HD
tā yǒu zhe fēng fù de jīng yàn
有着丰富的经验。
VIAnh ấy có kinh nghiệm phong phú.
原先HSK 5HD
yuán xiān wǒ bù tóng yì
原先我不同意。
VIBan đầu tôi không đồng ý.
原有HSK 5HD
bǎo liú yuán yǒu de shè jì
保留原有的设计。
VIGiữ lại thiết kế ban đầu.
暂时HSK 5HD
zàn shí méi yǒu wèi zi
暂时没有位子。
VITạm thời không có chỗ ngồi.
早期HSK 5HD
zhè shì tā zǎo qī de zuò pǐn
这是他早期的作品。
VIĐây là tác phẩm thời kỳ đầu của anh ấy.
HSK 5HD
gōng zī zēng le bù shǎo
工资了不少。
VILương tăng lên không ít.
增大HSK 5HD
yā lì zēng dà le
压力增大了。
VIÁp lực đã tăng lên.
增多HSK 5HD
yóu kè zēng duō le
游客增多了。
VISố lượng du khách đã tăng lên.
增强HSK 5HD
yùn dòng néng zēng qiáng tǐ zhì
运动能增强体质。
VIVận động có thể tăng cường thể chất.
HSK 6HD
yǎn qián zhǎn xiàn chū měi jǐng
眼前展现出美
VITrước mắt hiện ra một cảnh đẹp.
珍贵HSK 5HD
zhè shì zhēn guì de huí yì
这是珍贵的回忆。
VIĐây là kỷ niệm quý giá.
正规HSK 5HD
zhè shì zhèng guī yī yuàn
这是正规医院。
VIĐây là bệnh viện chính quy.
终身HSK 5HD
wǒ men yào zhōng shēn xué xí
我们要终身学习。
VIChúng ta phải học tập suốt đời.
众多HSK 5HD
tā de fěn sī zhòng duō
他的粉丝众多
VIAnh ấy có rất nhiều người hâm mộ.
仔细HSK 5HD
zǐ xì kàn qīng chǔ
仔细看清楚。
VIHãy nhìn kỹ cho rõ.
HSK 5HD
wǒ xǐ huān zǐ sè
我喜欢色。
VITôi thích màu tím.
HSK 5HD
zhège chuáng tài ruǎn le.
这个床太了。
VICái giường này mềm quá
场面HSK 5HD
nàge chǎngmiàn zhēn rènao.
那个场面真热闹。
VICảnh đó thật là náo nhiệt
干脆HSK 5HD
tài wǎn le, gāncuì bié qù le.
太晚了,干脆别去了。
VIMuộn rồi, thôi đừng đi nữa
紧紧HSK 5HD
háizi jǐnjǐn bào zhù māma.
孩子紧紧抱住妈妈。
VIĐứa bé ôm chặt lấy mẹ
高于HSK 5HD
jīnnián de wēndù gāoyú qùnián.
今年的温度高于去年。
VINhiệt độ năm nay cao hơn năm ngoái

Qualities, finely judged: 光线很明亮, 影响很广泛, 天气晴朗. Bright light, wide impact, a clear sky.