HEYGOW ASMR

Đời sống, đồ vật, cơ thể

149 phrases
玻璃HSK 5HD
bō lí suì le
玻璃碎了。
VIKính vỡ rồi.
窗帘HSK 5HD
guà shàng chuāng lián
挂上窗帘
VITreo rèm cửa lên.
剪刀HSK 5HD
mǎi bǎ jiǎn dāo
买把剪刀
VIMua một cái kéo.
毛笔HSK 5HD
yòng máo bǐ xiě zì
毛笔写字。
VIViết chữ bằng bút lông.
柜子HSK 5HD
guì zi lǐ yǒu
柜子里有。
VIỞ trong tủ có.
皮鞋HSK 5HD
chuān shàng pí xié
穿上皮鞋
VIMang giày da vào.
玻璃HSK 5HD
bō lí bēi zhuāng shuǐ
玻璃杯装水。
VIĐổ nước vào cốc thủy tinh.
HSK 6HD
mǎi chuàn pú táo
葡萄。
VIMua một chùm nho.
皮肤HSK 5HD
pí fū hěn gàn
皮肤很干。
VIDa rất khô.
电饭锅HSK 5HD
dǎ kāi diàn fàn guō
打开电饭锅
VIMở nồi cơm điện ra.
背包HSK 5HD
mǎi gè bèi bāo
买个背包
VIMua một cái ba lô.
叉子HSK 5HD
ná bǎ chā zi
拿把叉子
VILấy một cái nĩa.
蛋糕HSK 5HD
mǎi hé dàn gāo
买盒蛋糕
VIMua một hộp bánh kem.
领带HSK 5HD
jì shàng lǐng dài
系上领带
VIThắt cà vạt vào.
HSK 5HD
yòng shàn zi shān fēng
子扇风。
VIDùng quạt để quạt gió.
牛仔裤HSK 5HD
mǎi tiáo niú zǎi kù
买条牛仔裤
VIMua một chiếc quần jean.
鼻子HSK 5HD
cā cā bí zi
擦擦鼻子
VILau mũi đi.
盒子HSK 5HD
hé zi lǐ yǒu gāng bǐ
盒子里有钢笔。
VITrong hộp có bút máy.
饮食HSK 5HD
wǒ zài kòngzhì yǐnshí.
我在控制饮食
VITôi đang kiểm soát chế độ ăn.
蔬菜HSK 5HD
duō chī shūcài.
多吃蔬菜
VIĂn nhiều rau xanh vào.
完了HSK 5HD
yào chī wán le.
药吃完了
VIThuốc uống hết rồi.
厉害HSK 5HD
wǒ késou de lìhai.
我咳嗽得厉害
VITôi ho dữ lắm.
花生HSK 6HD
wǒ duì huāshēng guòmǐn.
我对花生过敏。
VITôi bị dị ứng đậu phộng.
过敏HSK 5HD
wǒ duì yào guòmǐn.
我对药过敏
VITôi bị dị ứng thuốc.
按摩HSK 5HD
wǒ qù zuò gè àn mó
我去做个按摩
VITôi đi mát-xa một chút.
白酒HSK 5HD
tā ài hē bái jiǔ
他爱喝白酒
VIAnh ấy thích uống rượu trắng.
保养HSK 5HD
qì chē yào dìng qī bǎo yǎng
汽车要定期保养
VIÔ tô cần được bảo dưỡng định kỳ.
病毒HSK 5HD
diàn nǎo zhōng le bìng dú
电脑中了病毒
VIMáy tính bị nhiễm virus.
部位HSK 5HD
nǎ gè bù wèi téng
哪个部位疼?
VIChỗ nào đau vậy?
长寿HSK 5HD
zhù nín jiàn kāng cháng shòu
祝您健康长寿
VIChúc bạn sức khỏe và trường thọ.
HSK 5HD
wǒ cháng wèi bù hǎo
胃不好。
VIDạ dày của tôi không tốt.
池子HSK 5HD
chí zi lǐ yǒu yú
池子里有鱼。
VITrong ao có cá.
HSK 5HD
zhè zhào piàn shì jǐ cùn de
这照片是几的?
VIBức ảnh này cỡ mấy inch vậy?
大脑HSK 5HD
dà nǎo xū yào xiū xī
大脑需要休息。
VINão bộ cần được nghỉ ngơi.
大象HSK 5HD
dà xiàng de bí zi hěn zhǎng
大象的鼻子很长。
VIVòi voi rất dài.
大熊猫HSK 5HD
dà xióng māo ài chī zhú zi
大熊猫爱吃竹子。
VIGấu trúc lớn thích ăn tre.
HSK 5HD
wǒ bǎ qián bāo diū le
我把钱包了。
VITôi đã làm mất ví rồi.
HSK 5HD
wà zi pò le gè dòng
袜子破了个
VITất bị thủng một lỗ.
豆制品HSK 5HD
dòu zhì pǐn hěn yǒu yíng yǎng
豆制品很有营养。
VICác sản phẩm từ đậu rất bổ dưỡng.
HSK 5HD
zhuō shàng yǒu yī duī yī fú
桌上有一衣服。
VITrên bàn có một đống quần áo.
HSK 5HD
sòng nǐ yī duǒ huā
送你一花。
VITặng bạn một bông hoa.
耳朵HSK 5HD
wǒ ěr duǒ téng
耳朵疼。
VITai tôi đau.
高跟鞋HSK 5HD
tā chuān zhe gāo gēn xié
她穿着高跟鞋
VICô ấy đang mang giày cao gót.
高温HSK 5HD
zuì jìn gāo wēn tiān qì hěn duō
最近高温天气很多。
VIGần đây có nhiều ngày nắng nóng.
HSK 5HD
hóu zi ài chī xiāng jiāo
子爱吃香蕉。
VIKhỉ thích ăn chuối.
胡子HSK 5HD
tā liú zhe hú zi
他留着胡子
VIAnh ấy để râu.
HSK 5HD
shān lǐ yǒu lǎo hǔ
山里有老
VITrong núi có hổ.
机器人HSK 5HD
jī qì rén huì sǎo dì
机器人会扫地。
VIRobot biết quét nhà.
肌肉HSK 5HD
wǒ jī ròu suān tòng
肌肉酸痛。
VICơ bắp tôi đau nhức.
HSK 5HD
wǒ de jiān hěn suān
我的很酸。
VIVai tôi mỏi lắm.
剪子HSK 5HD
bǎ jiǎn zi dì gěi wǒ
剪子递给我。
VIĐưa cho tôi cái kéo.
胶带HSK 5HD
yòng jiāo dài bǎ xiāng zi fēng hǎo
胶带把箱子封好。
VIDùng băng keo dán kín cái hộp.
胶水HSK 5HD
jiè wǒ yī diǎn jiāo shuǐ
借我一点胶水
VICho tôi mượn một chút keo dán.
HSK 5HD
tā zhōng yú bǎ yān jiè le
他终于把烟了。
VICuối cùng anh ấy đã cai thuốc lá.
俱乐部HSK 5HD
wǒ jiā rù le yī gè dú shū jù lè bù
我加入了一个读书俱乐部
VITôi đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách.
烤肉HSK 5HD
zhōu mò wǒ men yī qǐ qù chī kǎo ròu
周末我们一起去吃烤肉
VICuối tuần chúng ta cùng đi ăn thịt nướng nhé.
烤鸭HSK 5HD
běi jīng kǎo yā zhēn hǎo chī
北京烤鸭真好吃。
VIVịt quay Bắc Kinh thật ngon.
客厅HSK 5HD
kè rén zài kè tīng děng nǐ
客人在客厅等你。
VIKhách đang đợi bạn ở phòng khách.
HSK 5HD
wǒ mǎi le jǐ gè lí
我买了几个
VITôi đã mua vài quả lê.
脸盆HSK 5HD
liǎn pén lǐ zhuāng mǎn le shuǐ
脸盆里装满了水。
VIChậu rửa mặt đầy nước.
铃声HSK 5HD
shǒu jī líng shēng xiǎng le
手机铃声响了。
VIChuông điện thoại đã reo.
流通HSK 5HD
fáng jiān yào bǎo chí kōng qì liú tōng
房间要保持空气流通
VIPhòng cần giữ cho không khí lưu thông.
HSK 5HD
wū dǐng lòu shuǐ le
屋顶水了。
VIMái nhà bị dột rồi.
HSK 5HD
zhè lǐ yǐ qián shāo méi qǔ nuǎn
这里以前烧取暖。
VINơi đây trước kia đốt than để sưởi ấm.
煤气HSK 5HD
jì dé guān méi qì
记得关煤气
VINhớ tắt bếp ga.
门诊HSK 5HD
yī shēng jīn tiān shàng wǔ yǒu mén zhěn
医生今天上午有门诊
VISáng nay bác sĩ có lịch khám.
模式HSK 5HD
shǒu jī kāi le shěng diàn mó shì
手机开了省电模式
VIĐiện thoại đã bật chế độ tiết kiệm pin.
配套HSK 5HD
xiǎo qū de pèi tào hěn qí quán
小区的配套很齐全。
VITiện ích của khu dân cư rất đầy đủ.
HSK 5HD
zhuō shàng yǒu yī pén huā
桌上有一花。
VITrên bàn có một chậu hoa.
葡萄酒HSK 5HD
wǒ xǐ huān hē hóng pú táo jiǔ
我喜欢喝红葡萄酒
VITôi thích uống rượu vang đỏ.
气象HSK 5HD
qì xiàng tái yù bào míng tiān yǒu yǔ
气象台预报明天有雨。
VIĐài khí tượng dự báo ngày mai có mưa.
墙壁HSK 5HD
qiáng bì shàng guà zhe yī fú huà
墙壁上挂着一幅画。
VITrên tường treo một bức tranh.
热量HSK 5HD
zhè zhǒng shí wù rè liàng hěn gāo
这种食物热量很高。
VILoại thức ăn này chứa nhiều calo.
HSK 5HD
tā men zài miào lǐ bài shén
他们在庙里拜
VIHọ đang lạy thần trong miếu.
神经HSK 5HD
yá téng pèng dào le shén jīng
牙疼碰到了神经
VIĐau răng chạm vào dây thần kinh.
寿司HSK 5HD
wǒ men qù chī shòu sī ba
我们去吃寿司吧。
VIChúng ta đi ăn sushi đi.
书柜HSK 5HD
shū guì lǐ bǎi mǎn le shū
书柜里摆满了书。
VITủ sách chứa đầy sách.
书桌HSK 5HD
wǒ zài shū zhuō qián xué xí
我在书桌前学习。
VITôi học bài trước bàn học.
鼠标HSK 5HD
wǒ de shǔ biāo huài le
我的鼠标坏了。
VICon chuột máy tính của tôi bị hỏng rồi.
水分HSK 5HD
shuǐ guǒ shuǐ fèn hěn duō
水果水分很多。
VITrái cây có nhiều nước.
睡眠HSK 5HD
shuì mián hěn zhòng yào
睡眠很重要。
VIGiấc ngủ rất quan trọng.
物品HSK 6HD
zhè shì wǒ de sī rén wù pǐn
这是我的私人物品
VIĐây là đồ dùng cá nhân của tôi.
损害HSK 5HD
xī yān sǔn hài jiàn kāng
吸烟损害健康。
VIHút thuốc gây hại cho sức khỏe.
HSK 5HD
jì dé suǒ mén
记得门。
VINhớ khóa cửa.
HSK 5HD
wǒ ài chī táo
我爱吃
VITôi thích ăn đào.
体力HSK 5HD
wǒ tǐ lì bù xíng le
体力不行了。
VITôi hết sức rồi.
天然气HSK 5HD
jiā lǐ yòng tiān rán qì zuò fàn
家里用天然气做饭。
VINhà tôi dùng khí đốt tự nhiên để nấu ăn.
土豆HSK 5HD
wǒ xiǎng chī tǔ dòu
我想吃土豆
VITôi muốn ăn khoai tây.
HSK 5HD
tā tù le
了。
VIAnh ấy đã nôn.
HSK 5HD
xiǎo tù zhēn kě ài
真可爱。
VIChú thỏ nhỏ thật đáng yêu.
HSK 5HD
wǒ wèi bù shū fú
不舒服。
VIDạ dày tôi khó chịu.
卧室HSK 5HD
wò shì zài lóu shàng
卧室在楼上。
VIPhòng ngủ ở trên lầu.
HSK 5HD
wū lǐ hěn nuǎn hé
里很暖和。
VITrong nhà rất ấm áp.
物业HSK 5HD
zhǎo wù yè xiū yī xià
物业修一下。
VITìm ban quản lý sửa giúp một chút.
物质HSK 5HD
bié tài kàn zhòng wù zhì
别太看重物质
VIĐừng quá coi trọng vật chất.
HSK 6HD
xī hóng shì chǎo jī dàn
西红柿鸡蛋。
VITrứng xào cà chua.
西装HSK 5HD
tā chuān zhe xī zhuāng
他穿着西装
VIAnh ấy mặc bộ vest.
HSK 5HD
wǒ jīn tiān hěn xián
我今天很
VIHôm nay tôi rất rảnh.
香肠HSK 5HD
zǎo cān yǒu xiāng cháng
早餐有香肠
VIBữa sáng có xúc xích.
伤口HSK 6HD
gěi shāng kǒu xiāo dú
伤口消毒。
VISát trùng vết thương.
HSK 5HD
lèi le jiù xiē huì ér
累了就会儿。
VIMệt thì nghỉ một lát.
信箱HSK 5HD
xìn fàng jìn xìn xiāng le
信放进信箱了。
VIThư đã bỏ vào hộp thư rồi.
性能HSK 5HD
zhè tái diàn nǎo xìng néng hǎo
这台电脑性能好。
VIChiếc máy tính này có hiệu năng tốt.
HSK 5HD
shān lǐ yǒu xióng
山里有
VITrong núi có gấu.
休闲HSK 5HD
zhōu mò xiū xián yī xià
周末休闲一下。
VICuối tuần thư giãn một chút.
鸭子HSK 5HD
hé lǐ yǒu yā zi
河里有鸭子
VITrong sông có vịt.
硬件HSK 5HD
diàn nǎo yìng jiàn huài le
电脑硬件坏了。
VIPhần cứng máy tính bị hỏng.
用来HSK 5HD
zhè gè yòng lái qiè cài
这个用来切菜。
VICái này dùng để thái rau.
羽绒服HSK 5HD
dōng tiān yào chuān yǔ róng fú
冬天要穿羽绒服
VIMùa đông phải mặc áo lông vũ.
雨水HSK 5HD
jīn nián yǔ shuǐ hěn duō
今年雨水很多。
VINăm nay mưa rất nhiều.
月饼HSK 5HD
zhōng qiū jié chī yuè bǐng
中秋节吃月饼
VITết Trung thu ăn bánh trung thu.
珍珠HSK 5HD
tā dài zhe zhēn zhū xiàng liàn
她戴着珍珠项链。
VICô ấy đeo dây chuyền ngọc trai.
诊断HSK 5HD
yī shēng zhěn duàn wèi gǎn mào
医生诊断为感冒。
VIBác sĩ chẩn đoán là cảm cúm.
振动HSK 5HD
shǒu jī zài zhèn dòng
手机在振动
VIĐiện thoại đang rung.
指甲HSK 5HD
bié yǎo zhǐ jiǎ
别咬指甲
VIĐừng cắn móng tay.
制成HSK 5HD
zhè gè yòng mù tóu zhì chéng
这个用木头制成
VICái này được làm bằng gỗ.
中药HSK 5HD
tā zài hē zhōng yào
他在喝中药
VIAnh ấy đang uống thuốc bắc.
中毒HSK 5HD
tā shí wù zhòng dú le
他食物中毒了。
VIAnh ấy bị ngộ độc thực phẩm.
竹子HSK 5HD
xióng māo ài chī zhú zi
熊猫爱吃竹子
VIGấu trúc thích ăn tre.
注射HSK 5HD
hù shì gěi tā zhù shè le
护士给他注射了。
VIY tá đã tiêm cho anh ấy.
装饰HSK 5HD
fáng jiān zhuāng shì dé hěn piāo liàng
房间装饰得很漂亮。
VICăn phòng được trang trí rất đẹp.
HSK 5HD
māma zhèngzài shā yú.
妈妈正在鱼。
VIMẹ đang làm cá
HSK 5HD
zhè zhǒng huā yǒu méiyǒu dú?
这种花有没有
VILoại hoa này có độc không?
HSK 5HD
zhèyàng huì hài le háizi.
这样会了孩子。
VILàm vậy sẽ hại đứa trẻ
能量HSK 5HD
chī diǎn dōngxi bǔchōng néngliàng.
吃点东西补充能量
VIĂn chút gì để bổ sung năng lượng
HSK 5HD
wǒ xiàwǔ qù jiǎn tóufa.
我下午去头发。
VIChiều nay tôi đi cắt tóc
HSK 5HD
tīng lǐ zuò mǎn le rén.
里坐满了人。
VITrong sảnh chật kín người
收拾HSK 5HD
kuài bǎ fángjiān shōushi yíxià.
快把房间收拾一下。
VIMau dọn phòng đi
HSK 5HD
guō lǐ háiyǒu tāng.
里还有汤。
VITrong nồi vẫn còn canh
HSK 5HD
zhège bǐng zhēn hǎochī!
这个真好吃!
VICái bánh này ngon thật!
子弹HSK 5HD
zhèxiē shì wánjù zǐdàn.
这些是玩具子弹
VIĐây là đạn đồ chơi
HSK 5HD
tā měi tiān dōu yào liàn qín.
她每天都要练
VICô ấy ngày nào cũng phải tập đàn
HSK 5HD
zhège jiàn àn bú dòng le.
这个按不动了。
VIPhím này bấm không được nữa
HSK 5HD
háizi men xǐhuan dǎ gǔ.
孩子们喜欢打
VIBọn trẻ thích đánh trống
回收HSK 5HD
píngzi hé zhǐ dōu néng huíshōu.
瓶子和纸都能回收
VIChai và giấy đều tái chế được
饼干HSK 5HD
wǒ zuì ài chī zhè zhǒng bǐnggān.
我最爱吃这种饼干
VITôi thích nhất loại bánh quy này
葡萄HSK 5HD
pútao xǐ gānjìng zài chī.
葡萄洗干净再吃。
VIRửa sạch nho rồi hãy ăn
抢救HSK 5HD
yīshēng zhèngzài qiǎngjiù bìngrén.
医生正在抢救病人。
VIBác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân
消毒HSK 5HD
bēizi dōu xiāodú guò le.
杯子都消毒过了。
VICốc đều đã được khử trùng
HSK 5HD
bié duì zhe rén ké.
别对着人
VIĐừng ho vào người khác
加热HSK 5HD
niúnǎi yào jiārè yíxià ma?
牛奶要加热一下吗?
VICó cần hâm nóng sữa không?
一身HSK 5HD
tā chuān le yìshēn xīn yīfu.
他穿了一身新衣服。
VIAnh ấy mặc nguyên bộ đồ mới
HSK 5HD
píngguǒ yòu tián yòu cuì!
苹果又甜又
VITáo vừa ngọt vừa giòn!
明亮HSK 5HD
zhè jiān wūzi yòu dà yòu míngliàng.
这间屋子又大又明亮
VICăn phòng này vừa rộng vừa sáng
火腿HSK 5HD
wǒ yào yí ge huǒtuǐ miànbāo.
我要一个火腿面包。
VICho tôi một cái bánh mì giăm bông
西红柿HSK 5HD
wǒ mǎi le liǎng ge xīhóngshì.
我买了两个西红柿
VITôi mua hai quả cà chua
防治HSK 5HD
zhè zhǒng bìng fángzhì qǐlái bù nán.
这种病防治起来不难。
VIBệnh này phòng và chữa không khó
钢笔HSK 5HD
bàba sòng le wǒ yì zhī gāngbǐ.
爸爸送了我一支钢笔
VIBố tặng tôi một cây bút máy
扇子HSK 5HD
nǎinai shǒulǐ ná zhe shànzi.
奶奶手里拿着扇子
VIBà cầm cái quạt trên tay

Objects with a little more detail: 挂上窗帘, 系上领带, 用扇子扇风. Curtains, a tie, a fan against the heat.