HEYGOW ASMR

Con người & quan hệ

50 phrases
扮演HSK 5HD
tā bàn yǎn fù qīn
扮演父亲。
VIAnh ấy đóng vai người cha.
儿女HSK 5HD
ér nǚ dōu zhǎng dà le
儿女都长大了。
VICon cái đều đã trưởng thành.
风度HSK 5HD
tā hěn yǒu fēng dù
他很有风度
VIAnh ấy rất phong độ, lịch lãm.
关怀HSK 5HD
wǒ hěn guān huái tā
我很关怀他。
VITôi rất quan tâm đến anh ấy.
偶像HSK 5HD
tā shì wǒ de ǒu xiàng
他是我的偶像
VIAnh ấy là thần tượng của tôi.
鼓掌HSK 5HD
gǔ zhǎng huān yíng
鼓掌欢迎。
VIVỗ tay chào đón.
可怜HSK 5HD
tā hěn kě lián
他很可怜
VIAnh ấy thật đáng thương.
跟随HSK 5HD
gēn suí lǎo shī xué
跟随老师学。
VIHọc theo thầy.
打扮HSK 5HD
wǒ men dǎ bàn yī xià
我们打扮一下。
VIChúng ta trang điểm một chút đi.
打架HSK 5HD
bié dǎ jià
打架
VIĐừng đánh nhau.
礼貌HSK 5HD
tā hěn yǒu lǐ mào
他很有礼貌
VIAnh ấy rất lịch sự.
回忆HSK 5HD
wǒ hěn zhēn xī huí yì
我很珍惜回忆
VITôi rất trân trọng những kỷ niệm.
回报HSK 5HD
gěi nǐ huí bào
给你回报
VITôi sẽ đền đáp bạn.
个人HSK 3HD
tā shì gè rén wù
他是个人物。
VIAnh ấy là một nhân vật có tiếng.
脸色HSK 5HD
liǎn sè bù hǎo
脸色不好。
VISắc mặt không tốt.
回避HSK 5HD
huí bì zhè gè huà tí
回避这个话题。
VINé tránh chủ đề này.
一辈子HSK 5HD
hǎo péngyou yíbèizi.
好朋友一辈子
VIBạn tốt cả đời.
打扰HSK 5HD
wǒ shèzhì le miǎn dǎrǎo.
我设置了免打扰
VITôi đã đặt chế độ không làm phiền rồi.
邻居HSK 5HD
wǒmen shì línjū.
我们是邻居
VIChúng ta là hàng xóm.
分类HSK 5HD
lājī fēnlèi yào zuò hǎo.
垃圾分类要做好。
VIPhải phân loại rác cho tốt.
祝贺HSK 5HD
zhùhè guì gōngsī kāiyè.
祝贺贵公司开业。
VIChúc mừng quý công ty khai trương.
时机HSK 5HD
shíjī chéngshú.
时机成熟。
VIThời cơ đã chín muồi.
恋爱HSK 5HD
liàn'ài nǎo.
恋爱脑。
VIĐầu óc chỉ nghĩ đến yêu đương.
二维码HSK 5HD
qǐng sǎo yíxià èrwéimǎ.
请扫一下二维码
VIXin quét mã QR.
车主HSK 5HD
chē zhǔ shì shuí
车主是谁?
VIAi là chủ xe?
HSK 4HD
dà huǒ ér yī qǐ lái
儿一起来。
VIMọi người cùng đến nào.
搞好HSK 5HD
yào gǎo hǎo lín lǐ guān xì
搞好邻里关系。
VIPhải xây dựng tốt mối quan hệ hàng xóm.
酒鬼HSK 5HD
tā bà bà shì gè jiǔ guǐ
他爸爸是个酒鬼
VIBố anh ấy là một tay nghiện rượu.
军人HSK 5HD
tā gē gē shì gè jūn rén
他哥哥是个军人
VIAnh trai anh ấy là quân nhân.
模范HSK 5HD
tā shì láo dòng mó fàn
他是劳动模范
VIAnh ấy là lao động gương mẫu.
摩擦HSK 5HD
liǎng gè rén zhī jiān yǒu diǎn mó cā
两个人之间有点摩擦
VIGiữa hai người có chút mâu thuẫn.
男性HSK 5HD
zhè fèn gōng zuò nán xìng nǚ xìng dōu kě yǐ
这份工作男性女性都可以。
VICông việc này cả nam lẫn nữ đều làm được.
女性HSK 5HD
zhè běn zá zhì shì gěi nǚ xìng kàn de
这本杂志是给女性看的。
VICuốn tạp chí này dành cho phụ nữ đọc.
HSK 5HD
wǒ péi nǐ qù yī yuàn
你去医院。
VITôi sẽ đi bệnh viện cùng bạn.
骗子HSK 5HD
tā shì gè piàn zi
他是个骗子
VIAnh ta là kẻ lừa đảo.
天才HSK 5HD
tā shì gè tiān cái
他是个天才
VIAnh ấy là một thiên tài.
团长HSK 5HD
tā shì lǚ xíng tuán tuán zhǎng
他是旅行团团长
VIAnh ấy là trưởng đoàn du lịch.
HSK 5HD
zhuā zhù xiǎo tōu ér le
抓住小儿了。
VIĐã bắt được tên trộm rồi.
修养HSK 5HD
zhè rén hěn yǒu xiū yǎng
这人很有修养
VINgười này rất có tu dưỡng.
学者HSK 5HD
tā shì zhù míng xué zhě
他是著名学者
VIAnh ấy là học giả nổi tiếng.
友谊HSK 5HD
wǒ men de yǒu yì hěn shēn
我们的友谊很深。
VITình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.
人士HSK 5HD
zhège yào wèn zhuānyè rénshì.
这个要问专业人士
VIChuyện này phải hỏi người trong nghề
HSK 5HD
wǒ rèn bù chū tā le.
不出他了。
VITôi không nhận ra anh ấy nữa
联络HSK 5HD
yǐhòu cháng liánluò.
以后常联络
VISau này giữ liên lạc nhé
视为HSK 5HD
dàjiā bǎ tā shìwéi péngyou.
大家把他视为朋友。
VIMọi người xem anh ấy là bạn
调解HSK 5HD
tāmen de shì xūyào yǒurén tiáojiě.
他们的事需要有人调解
VIChuyện của họ cần người đứng ra hòa giải
HSK 5HD
tā bǐ wǒ dà yí bèi.
他比我大一
VIÔng ấy hơn tôi một thế hệ
慰问HSK 5HD
dàjiā qù yīyuàn wèiwèn le tā.
大家去医院慰问了他。
VIMọi người đã đến bệnh viện thăm hỏi anh ấy
大伙儿HSK 5HD
dàhuǒr yìqǐ qù ba.
大伙儿一起去吧。
VIMọi người cùng đi nhé
个儿HSK 5HD
tā gèr zhēn gāo!
个儿真高!
VIAnh ấy cao thật!

People, drawn with depth: 他扮演父亲, 他很有风度, 我很珍惜回忆. Playing a role, having poise, treasuring a memory.