HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

47 phrases
继承HSK 5HD
yào jì chéng chuán tǒng
继承传统。
VIPhải kế thừa truyền thống.
竞赛HSK 5HD
cān jiā jìng sài
参加竞赛
VITham gia cuộc thi.
朗读HSK 5HD
wǒ zài lǎng dú kè wén
我在朗读课文。
VITôi đang đọc to bài văn.
检验HSK 5HD
yào jiǎn yàn chéng guǒ
检验成果。
VIPhải kiểm tra thành quả.
课题HSK 5HD
zhè shì mén kè tí
这是门课题
VIĐây là một đề tài nghiên cứu.
技能HSK 5HD
jì néng hěn zhòng yào
技能很重要。
VIKỹ năng rất quan trọng.
辞典HSK 5HD
chá cí diǎn
辞典
VITra từ điển.
鼓励HSK 5HD
gǔ lì xué shēng tí wèn
鼓励学生提问。
VIKhuyến khích học sinh đặt câu hỏi.
入门HSK 5HD
xiě piān lùn wén rù mén
写篇论文入门
VIViết một bài luận nhập môn.
环节HSK 5HD
zhè shì jī chǔ huán jié
这是基础环节
VIĐây là bước cơ bản.
大纲HSK 5HD
liè gè dà gāng
列个大纲
VILập một dàn ý.
奖励HSK 5HD
yǒu jiǎng lì ma
奖励吗?
VICó phần thưởng không?
记忆HSK 5HD
duàn liàn jì yì
锻炼记忆
VIRèn luyện trí nhớ.
HSK 6HD
fēn céng cì jiǎng jiě
分层次讲
VIGiảng giải theo từng cấp độ.
钢琴HSK 5HD
tán gāng qín
钢琴
VIChơi đàn piano.
勤奋HSK 5HD
qín fèn xué xí
勤奋学习。
VIChăm chỉ học tập.
宿舍HSK 5HD
wǒ zài sùshè.
我在宿舍
VITôi đang ở ký túc xá.
得了HSK 5HD
wǒ dé le dì yī míng.
得了第一名。
VITôi đạt hạng nhất.
HSK 6HD
gēngxīn dào dì jǐ jí?
更新到第几
VICập nhật đến tập mấy rồi?
负责人HSK 5HD
zhè wèi shì wǒmen de fùzérén.
这位是我们的负责人
VIĐây là người phụ trách của chúng tôi.
拜访HSK 5HD
zǎo jiù xiǎng bàifǎng nín le.
早就想拜访您了。
VIĐã muốn đến thăm ông/bà từ lâu.
博士HSK 5HD
tā shì bó shì
他是博士
VIAnh ấy là tiến sĩ.
大于HSK 5HD
sān dà yú èr
大于二。
VIBa lớn hơn hai.
典礼HSK 5HD
bì yè diǎn lǐ hěn lóng zhòng
毕业典礼很隆重。
VILễ tốt nghiệp rất trang trọng.
公式HSK 5HD
zhè gè gōng shì yào bèi xià lái
这个公式要背下来。
VICông thức này phải học thuộc lòng.
化石HSK 5HD
zhè shì kǒng lóng huà shí
这是恐龙化石
VIĐây là hóa thạch khủng long.
HSK 5HD
shàng kè líng xiǎng le
上课响了。
VIChuông vào lớp đã reo.
气体HSK 5HD
kōng qì shì yī zhǒng qì tǐ
空气是一种气体
VIKhông khí là một loại chất khí.
示范HSK 5HD
lǎo shī gěi wǒ men shì fàn le yī biàn
老师给我们示范了一遍。
VIThầy giáo đã làm mẫu cho chúng tôi một lần.
硕士HSK 5HD
tā zài dú shuò shì
他在读硕士
VIAnh ấy đang học thạc sĩ.
天文HSK 5HD
tā duì tiān wén hěn gǎn xīng qù
他对天文很感兴趣。
VIAnh ấy rất hứng thú với thiên văn học.
相等HSK 5HD
liǎng biān shù liàng xiāng děng
两边数量相等
VISố lượng hai bên bằng nhau.
形态HSK 5HD
shuǐ yǒu sān zhǒng xíng tài
水有三种形态
VINước có ba dạng.
法语HSK 6HD
wǒ xuǎn xiū le fǎ yǔ
我选修了法语
VITôi đã chọn tiếng Pháp làm môn tự chọn.
学科HSK 5HD
zhè shì wǒ zuì xǐ huān de xué kē
这是我最喜欢的学科
VIĐây là môn học tôi thích nhất.
学位HSK 5HD
tā ná dào le bó shì xué wèi
他拿到了博士学位
VIAnh ấy đã nhận bằng tiến sĩ.
原理HSK 5HD
zhè shì jī běn yuán lǐ
这是基本原理
VIĐây là nguyên lý cơ bản.
阅览室HSK 5HD
tú shū guǎn yǒu yuè lǎn shì
图书馆有阅览室
VIThư viện có phòng đọc.
掌握HSK 5HD
tā zhǎng wò le sān mén yǔ yán
掌握了三门语言。
VIAnh ấy thông thạo ba ngôn ngữ.
招生HSK 5HD
xué xiào zhèng zài zhāo shēng
学校正在招生
VITrường đang tuyển sinh.
证书HSK 5HD
tā ná dào le zhèng shū
他拿到了证书
VIAnh ấy đã nhận được chứng chỉ.
直线HSK 5HD
huà yī tiáo zhí xiàn
画一条直线
VIVẽ một đường thẳng.
卫星HSK 5HD
yuèliang shì dìqiú de wèixīng.
月亮是地球的卫星
VIMặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất
HSK 5HD
cuò de dìfang dǎ gè chā.
错的地方打个
VIChỗ nào sai thì đánh dấu chéo
大都HSK 5HD
tóngxué men dàdōu zhù zài xuéxiào.
同学们大都住在学校。
VICác bạn học phần lớn ở trong trường
推行HSK 5HD
xuéxiào zài tuīxíng xīn bànfǎ.
学校在推行新办法。
VINhà trường đang triển khai cách làm mới
选修HSK 5HD
zhè mén kè wǒ xuǎnxiū le.
这门课我选修了。
VIMôn này tôi học tự chọn

Study as discipline: 要继承传统, 参加竞赛, 锻炼记忆. Carrying on a tradition, entering a contest, training memory.