HEYGOW ASMR

Địa điểm, di chuyển, du lịch

68 phrases
乘客HSK 5HD
chéng kè qǐng shàng chē
乘客请上车。
VIHành khách mời lên xe.
码头HSK 5HD
zhè shì mǎ tóu
这是码头。
VIĐây là bến tàu.
草原HSK 5HD
wǒ men qù cǎo yuán
我们去草原。
VIChúng ta đi thảo nguyên đi.
宾馆HSK 5HD
zhù zài bīn guǎn
住在宾馆。
VIỞ tại khách sạn.
边境HSK 5HD
kào jìn biān jìng
靠近边境。
VIGần biên giới.
岸上HSK 5HD
zài àn shàng děng
在岸上等。
VIĐợi trên bờ.
博物馆HSK 5HD
cān guān bó wù guǎn
参观博物馆。
VITham quan bảo tàng.
漫长HSK 5HD
lù tú hěn màn cháng
路途很漫长。
VIĐường đi rất xa xôi.
餐馆HSK 5HD
qù cān guǎn chī fàn
去餐馆吃饭。
VIĐi ăn ở nhà hàng.
郊区HSK 5HD
jiāo qū hěn ān jìng
郊区很安静。
VINgoại ô rất yên tĩnh.
沙漠HSK 5HD
chuān guò shā mò
穿过沙漠。
VIBăng qua sa mạc.
山区HSK 5HD
zhè shì shān qū
这是山区。
VIĐây là vùng núi.
两岸HSK 5HD
zhàn zài liǎng àn
站在两岸。
VIĐứng ở hai bờ.
北极HSK 5HD
dào běi jí qù
到北极去。
VIĐến Bắc Cực.
博览会HSK 5HD
cān guān bó lǎn huì
参观博览会。
VITham quan hội chợ triển lãm.
驾驶HSK 5HD
jià shǐ yào xiǎo xīn
驾驶要小心。
VILái xe phải cẩn thận.
便利HSK 5HD
fùjìn yǒu biànlìdiàn ma?
附近有便利店吗?
VIGần đây có cửa hàng tiện lợi không?
餐厅HSK 5HD
tuījiàn ge cāntīng ba.
推荐个餐厅吧。
VIGiới thiệu giúp tôi một nhà hàng đi.
餐厅HSK 5HD
cāntīng jǐ diǎn guān?
餐厅几点关?
VINhà hàng mấy giờ đóng cửa?
不足HSK 5HD
wēi bù zú dào.
微不足道。
VINhỏ nhặt không đáng nói.
混乱HSK 6HD
chǎngmiàn yǒudiǎn hùnluàn.
场面有点混乱。
VITình hình hơi hỗn loạn.
一下子HSK 5HD
qíngkuàng yíxiàzi nìzhuǎn.
情况一下子逆转。
VITình thế bỗng nhiên đảo ngược.
共享HSK 5HD
wǒ sǎo ge gòngxiǎng dānchē.
我扫个共享单车。
VIĐể tôi quét mã mở xe đạp chung.
隔壁HSK 5HD
gébì tài chǎo le.
隔壁太吵了。
VIPhòng bên cạnh ồn quá.
便利HSK 5HD
zài biànlìdiàn pángbiān.
在便利店旁边。
VIỞ cạnh cửa hàng tiện lợi.
软件HSK 5HD
dǎchē ruǎnjiàn hěn fāngbiàn.
打车软件很方便。
VIApp gọi xe tiện lắm.
顺HSK 6HD
yílù hěn shùn.
一路很顺。
VICả chặng đường suôn sẻ.
城里HSK 5HD
tā zhù zài chéng lǐ
他住在城里。
VIAnh ấy sống trong thành phố.
乘车HSK 5HD
chéng chē qǐng shuā kǎ
乘车请刷卡。
VIĐi xe xin quẹt thẻ.
乘坐HSK 5HD
qǐng chéng zuò dì tiě
请乘坐地铁。
VIXin mời đi tàu điện ngầm.
大厅HSK 5HD
zài dà tīng děng wǒ
在大厅等我。
VIĐợi tôi ở sảnh.
地带HSK 5HD
zhè shì wēi xiǎn dì dài
这是危险地带。
VIĐây là khu vực nguy hiểm.
地形HSK 5HD
zhè lǐ dì xíng fù zá
这里地形复杂。
VIĐịa hình ở đây phức tạp.
风光HSK 5HD
zhè lǐ fēng guāng zhēn měi
这里风光真美。
VIPhong cảnh ở đây thật đẹp.
藏HSK 6HD
qīng cáng gāo yuán hěn měi
青藏高原很美。
VICao nguyên Thanh Tạng rất đẹp.
同HSK 6HD
běi jīng de hú tòng ér hěn yǒu míng
北京的胡同儿很有名。
VICác con hẻm ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.
建筑HSK 5HD
zhè shì zuò gǔ lǎo de jiàn zhù
这是座古老的建筑。
VIĐây là một công trình kiến trúc cổ.
摩托HSK 5HD
tā qí mó tuō shàng bān
他骑摩托上班。
VIAnh ấy đi xe máy đi làm.
南极HSK 5HD
qǐ é zhù zài nán jí
企鹅住在南极。
VIChim cánh cụt sống ở Nam Cực.
平原HSK 5HD
zhè yī dài dōu shì píng yuán
这一带都是平原。
VIKhu vực này toàn là đồng bằng.
区域HSK 5HD
zhè shì jìn zhǐ xī yān de qū yù
这是禁止吸烟的区域。
VIĐây là khu vực cấm hút thuốc.
泉HSK 5HD
shān lǐ yǒu yī kǒu quán
山里有一口泉。
VITrong núi có một con suối.
绕HSK 5HD
qián miàn xiū lù dé rào yī xià
前面修路,得绕一下。
VIPhía trước đang sửa đường, phải đi vòng một chút.
深处HSK 5HD
sēn lín shēn chù hěn ān jìng
森林深处很安静。
VISâu trong rừng rất yên tĩnh.
四周HSK 5HD
sì zhōu hěn ān jìng
四周很安静。
VIXung quanh rất yên tĩnh.
桃花HSK 5HD
táo huā kāi le
桃花开了。
VIHoa đào đã nở.
桃树HSK 5HD
yuàn zi lǐ yǒu kē táo shù
院子里有棵桃树。
VITrong sân có một cây đào.
停留HSK 5HD
wǒ men zài běi jīng tíng liú liǎng tiān
我们在北京停留两天。
VIChúng tôi dừng chân ở Bắc Kinh hai ngày.
乡HSK 5HD
huí xiāng kàn kàn
回乡看看。
VIVề quê thăm một chút.
乡村HSK 5HD
xiāng cūn kōng qì hǎo
乡村空气好。
VIKhông khí ở nông thôn trong lành.
向导HSK 5HD
qǐng gè xiàng dǎo dài lù
请个向导带路。
VIThuê một hướng dẫn viên dẫn đường.
行驶HSK 5HD
chē liàng huǎn màn xíng shǐ
车辆缓慢行驶。
VIXe cộ di chuyển chậm rãi.
一带HSK 5HD
zhè yī dài hěn rè nào
这一带很热闹。
VIKhu vực này rất nhộn nhịp.
游泳池HSK 5HD
jiǔ diàn yǒu yóu yǒng chí
酒店有游泳池。
VIKhách sạn có hồ bơi.
园林HSK 5HD
sū zhōu de yuán lín hěn měi
苏州的园林很美。
VIVườn cảnh Tô Châu rất đẹp.
远处HSK 5HD
yuǎn chù yǒu zuò shān
远处有座山。
VIĐằng xa có một ngọn núi.
中央HSK 5HD
guǎng chǎng zhōng yāng yǒu pēn quán
广场中央有喷泉。
VIỞ giữa quảng trường có đài phun nước.
终点HSK 5HD
wǒ men zhōng yú dào dá zhōng diǎn
我们终于到达终点。
VICuối cùng chúng tôi đã đến đích.
旁HSK 5HD
lù páng tíng le hěn duō chē.
路旁停了很多车。
VIBên đường đỗ rất nhiều xe
乘HSK 5HD
wǒmen chéng dìtiě qù ba.
我们乘地铁去吧。
VIChúng ta đi tàu điện ngầm nhé
太空HSK 5HD
háizi men dōu xiǎng qù tàikōng.
孩子们都想去太空。
VIBọn trẻ đều muốn lên vũ trụ
返回HSK 5HD
tāmen yǐjīng ānquán fǎnhuí le.
他们已经安全返回了。
VIHọ đã trở về an toàn
沟HSK 5HD
lùbiān yǒu yì tiáo xiǎo gōu.
路边有一条小沟。
VIBên đường có một cái rãnh nhỏ
岸HSK 5HD
chuán kào àn le.
船靠岸了。
VIThuyền đã cập bờ
延伸HSK 5HD
xiǎo lù yìzhí yánshēn dào shān shàng.
小路一直延伸到山上。
VICon đường nhỏ kéo dài lên tận trên núi
南北HSK 5HD
zhōngguó nánběi de cài bù yíyàng.
中国南北的菜不一样。
VIMón ăn miền Nam và miền Bắc Trung Quốc khác nhau
高原HSK 5HD
gāoyuán shàng de tiān tèbié lán.
高原上的天特别蓝。
VIBầu trời trên cao nguyên xanh lạ thường
胡同儿HSK 5HD
tā jiā jiù zài zhè tiáo hútòngr lǐ.
他家就在这条胡同儿里。
VINhà anh ấy ở ngay trong con hẻm này

Wider geographies: 这是码头, 我们去草原, 穿过沙漠. A pier, the grasslands, crossing a desert.