HEYGOW ASMR

Hành động & hoạt động

95 phrases
奔跑HSK 6HD
hái zi zài bēn pǎo
孩子在奔跑。
VIĐứa trẻ đang chạy.
储存HSK 6HD
qǐng chǔ cún wén jiàn
请储存文件。
VIVui lòng lưu trữ tệp.
撤离HSK 6HD
dí rén chè lí le
敌人撤离了。
VIKẻ địch đã rút lui.
混合HSK 6HD
hùn hé liǎng zhǒng
混合两种。
VITrộn hai loại lại.
纠正HSK 6HD
qǐng jiū zhèng cuò wù
请纠正错误。
VIVui lòng sửa lỗi.
赶忙HSK 6HD
gǎn máng chū mén
赶忙出门。
VIVội vàng ra khỏi nhà.
火箭HSK 6HD
huǒ jiàn fā shè le
火箭发射了。
VITên lửa đã được phóng.
领取HSK 6HD
qǐng lǐng qǔ bāo guǒ
请领取包裹。
VIVui lòng nhận bưu kiện.
绿化HSK 6HD
lǜ huà huán jìng
绿化环境。
VIXanh hóa môi trường.
拆HSK 5HD
qǐng chāi diào jiù de
请拆掉旧的。
VIVui lòng tháo dỡ cái cũ.
背着HSK 6HD
bēi zhe shū bāo
背着书包。
VIĐeo cặp sách.
查出HSK 6HD
qǐng chá chū yuán yīn
请查出原因。
VIVui lòng tìm ra nguyên nhân.
部队HSK 6HD
bù duì chè xiāo le
部队撤销了。
VIĐơn vị đã bị giải tán.
打造HSK 6HD
qǐng dǎ zào pǐn pái
请打造品牌。
VIHãy xây dựng thương hiệu.
布满HSK 6HD
bù mǎn le huī chén
布满了灰尘。
VIPhủ đầy bụi.
抵抗HSK 6HD
dí rén dǐ kàng
敌人抵抗。
VIKẻ địch kháng cự.
操纵HSK 6HD
qǐng cāo zòng jī qì
请操纵机器。
VIVui lòng vận hành máy móc.
夺取HSK 6HD
duó qǔ shèng lì
夺取胜利。
VIGiành lấy chiến thắng.
繁殖HSK 6HD
fán zhí hòu dài
繁殖后代。
VISinh sản con cái.
打动HSK 6HD
dǎ dòng rén xīn
打动人心。
VILay động lòng người.
分工HSK 6HD
wǒmen fēngōng zuò.
我们分工做。
VIChúng ta phân chia nhau làm.
原谅HSK 6HD
wǒ yuánliàng nǐ le.
我原谅你了。
VITôi tha thứ cho cậu rồi.
就算HSK 6HD
guòqù de jiù suàn le.
过去的就算了。
VIChuyện qua rồi thì bỏ qua đi.
低头HSK 6HD
wǒ xiān dītóu.
我先低头。
VITôi xin nhún nhường trước.
闭HSK 6HD
qǐng bì shàng yǎn jīng
请闭上眼睛。
VIVui lòng nhắm mắt lại.
变换HSK 6HD
dēng guāng bù tíng dì biàn huàn
灯光不停地变换。
VIÁnh đèn không ngừng thay đổi.
踩HSK 6HD
nǐ cǎi dào wǒ jiǎo le
你踩到我脚了。
VIBạn giẫm vào chân tôi rồi.
参赛HSK 6HD
tā bào míng cān sài le
他报名参赛了。
VIAnh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu.
长跑HSK 6HD
tā měi tiān zǎo shàng cháng pǎo
他每天早上长跑。
VIAnh ấy chạy bộ đường dài mỗi sáng.
车展HSK 6HD
wǒ men qù kàn chē zhǎn ba
我们去看车展吧。
VIChúng ta đi xem triển lãm ô tô đi.
出场HSK 6HD
qiú xīng zuì hòu chū chǎng
球星最后出场。
VINgôi sao bóng đá xuất hiện cuối cùng.
大赛HSK 6HD
tā yíng le zhè cì dà sài
他赢了这次大赛。
VIAnh ấy đã thắng cuộc thi lớn lần này.
单打HSK 6HD
tā cān jiā nán zi dān dǎ
他参加男子单打。
VIAnh ấy thi đấu đơn nam.
队伍HSK 6HD
qǐng pái hǎo duì wǔ
请排好队伍。
VIVui lòng xếp hàng ngay ngắn.
对抗HSK 6HD
liǎng duì jī liè duì kàng
两队激烈对抗。
VIHai đội đối đầu quyết liệt.
蹲HSK 6HD
tā dūn zài dì shàng
他蹲在地上。
VIAnh ấy ngồi xổm trên mặt đất.
犯规HSK 6HD
tā fàn guī bèi fá xià chǎng
他犯规被罚下场。
VIAnh ấy phạm lỗi và bị đuổi khỏi sân.
浮HSK 6HD
yè zi fú zài shuǐ miàn shàng
叶子浮在水面上。
VIChiếc lá nổi trên mặt nước.
改装HSK 6HD
tā gǎi zhuāng le zì jǐ de chē
他改装了自己的车。
VIAnh ấy đã độ lại xe của mình.
杆HSK 6HD
liè rén káng zhe yī gǎn qiāng
猎人扛着一杆枪。
VINgười thợ săn vác một khẩu súng.
歌唱HSK 6HD
hái zi men zài gē chàng
孩子们在歌唱。
VIBọn trẻ đang ca hát.
跪HSK 6HD
tā guì xià qiú hūn
他跪下求婚。
VIAnh ấy quỳ xuống cầu hôn.
横HSK 6HD
bǎ zhuō zi héng zhe fàng
把桌子横着放。
VIĐặt bàn theo chiều ngang.
毁HSK 6HD
dà huǒ huǐ le zhěng piàn sēn lín
大火毁了整片森林。
VIĐám cháy đã thiêu rụi cả khu rừng.
捡HSK 6HD
wǒ zài lù shàng jiǎn dào yī kuài qián
我在路上捡到一块钱。
VITôi nhặt được một đồng trên đường.
揭HSK 6HD
tā jiē kāi le guō gài
他揭开了锅盖。
VIAnh ấy mở nắp nồi ra.
跨HSK 6HD
tā yī bù kuà guò xiǎo hé
他一步跨过小河。
VIAnh ấy bước một bước qua con suối.
袜子HSK 4HD
wà zi pò le lòu chū jiǎo zhǐ
袜子破了,露出脚趾。
VITất bị rách, lộ cả ngón chân ra.
埋HSK 6HD
gǒu bǎ gǔ tóu mái zài tǔ lǐ
狗把骨头埋在土里。
VICon chó chôn khúc xương xuống đất.
蒙HSK 6HD
yòng bù bǎ yǎn jīng méng shàng
用布把眼睛蒙上。
VIDùng vải bịt mắt lại.
灭HSK 6HD
huǒ zhōng yú miè le
火终于灭了。
VILửa cuối cùng cũng đã tắt.
磨HSK 6HD
bǎ dāo mó kuài yī diǎn
把刀磨快一点。
VIMài dao cho sắc hơn một chút.
皮球HSK 6HD
hái zi zài wán pí qiú
孩子在玩皮球。
VIĐứa trẻ đang chơi bóng.
扑HSK 6HD
xiǎo gǒu cháo wǒ pū guò lái
小狗朝我扑过来。
VICon chó con lao về phía tôi.
牵HSK 6HD
tā qiān zhe hái zi guò mǎ lù
她牵着孩子过马路。
VICô ấy dắt tay con qua đường.
去掉HSK 6HD
bǎ zhè duàn huà qù diào
把这段话去掉。
VIBỏ đoạn này đi.
塞HSK 6HD
tā bǎ yī fú sāi jìn xiāng zi
她把衣服塞进箱子。
VICô ấy nhét quần áo vào vali.
赛场HSK 6HD
yùn dòng yuán jìn rù le sài chǎng
运动员进入了赛场。
VICác vận động viên đã tiến vào sân thi đấu.
上台HSK 6HD
qǐng tā shàng tái lǐng jiǎng
请他上台领奖。
VIMời anh ấy lên sân khấu nhận giải.
双打HSK 6HD
wǒ men dǎ shuāng dǎ ba
我们打双打吧。
VIChúng ta đánh đôi đi.
四处HSK 6HD
tā sì chù zhǎo gōng zuò
他四处找工作。
VIAnh ấy đi khắp nơi tìm việc.
趟HSK 6HD
wǒ qù le yī tàng chāo shì
我去了一趟超市。
VITôi đã đi siêu thị một chuyến.
掏HSK 6HD
tā tāo chū shǒu jī
他掏出手机。
VIAnh ấy lấy điện thoại ra.
踢HSK 6HD
wǒ men qù tī zú qiú ba
我们去踢足球吧。
VIChúng ta đi đá bóng nhé.
田径HSK 6HD
tā shì tián jìng yùn dòng yuán
他是田径运动员。
VIAnh ấy là vận động viên điền kinh.
跳水HSK 6HD
tā shì tiào shuǐ guān jūn
她是跳水冠军。
VICô ấy là nhà vô địch nhảy cầu.
铜牌HSK 6HD
tā dé le yī méi tóng pái
他得了一枚铜牌。
VIAnh ấy giành được một huy chương đồng.
挖HSK 6HD
zài dì shàng wā gè dòng
在地上挖个洞。
VIĐào một cái hố dưới đất.
外出HSK 6HD
tā wài chū bàn shì le
他外出办事了。
VIAnh ấy ra ngoài giải quyết việc rồi.
舞蹈HSK 6HD
tā zài xué wǔ dǎo
她在学舞蹈。
VICô ấy đang học múa.
消灭HSK 6HD
wǒ men yào xiāo miè wén zi
我们要消灭蚊子。
VIChúng ta phải diệt muỗi.
旋转HSK 6HD
lún zi zài bù tíng dì xuán zhuǎn
轮子在不停地旋转。
VIBánh xe không ngừng quay.
仰HSK 6HD
tā yǎng tóu kàn tiān
他仰头看天。
VIAnh ấy ngẩng đầu nhìn trời.
依次HSK 6HD
qǐng yī cì pái duì
请依次排队。
VIVui lòng xếp hàng theo thứ tự.
一道HSK 6HD
wǒ men yī dào qù ba
我们一道去吧。
VIChúng ta cùng đi nhé.
一齐HSK 6HD
dà jiā yī qí gǔ zhǎng
大家一齐鼓掌。
VIMọi người cùng vỗ tay.
一同HSK 6HD
wǒ men yī tóng chī fàn
我们一同吃饭。
VIChúng ta cùng ăn cơm.
隐藏HSK 6HD
tā yǐn cáng le zhēn xiāng
他隐藏了真相。
VIAnh ấy đã che giấu sự thật.
远离HSK 6HD
qǐng yuǎn lí wēi xiǎn
请远离危险。
VIHãy tránh xa nguy hiểm.
掌声HSK 6HD
zhǎng shēng hěn rè liè
掌声很热烈。
VITiếng vỗ tay rất nồng nhiệt.
争夺HSK 6HD
liǎng duì zhēng duó guān jūn
两队争夺冠军。
VIHai đội tranh chức vô địch.
支撑HSK 6HD
zhù zi zhī chēng zhe wū dǐng
柱子支撑着屋顶。
VICây cột chống đỡ mái nhà.
织HSK 6HD
nǎi nǎi zài zhī máo yī
奶奶在织毛衣。
VIBà đang đan áo len.
指着HSK 6HD
tā zhǐ zhe dì tú shuō
他指着地图说。
VIAnh ấy chỉ vào bản đồ và nói.
转动HSK 4HD
lún zi zài zhuǎn dòng
轮子在转动。
VIBánh xe đang quay.
捉HSK 6HD
māo zài zhuō lǎo shǔ
猫在捉老鼠。
VICon mèo đang bắt chuột.
钻HSK 6HD
lǎo shǔ zuān jìn le dòng lǐ
老鼠钻进了洞里。
VICon chuột chui vào hang.
赛HSK 6HD
sài qián tā yǒudiǎn jǐnzhāng.
赛前他有点紧张。
VITrước trận đấu anh ấy hơi hồi hộp
混HSK 6HD
bié bǎ liǎng zhǒng yánsè hùn zài yìqǐ.
别把两种颜色混在一起。
VIĐừng trộn hai màu lại với nhau
负HSK 6HD
zuótiān de bǐsài wǒmen fù le.
昨天的比赛我们负了。
VITrận hôm qua chúng tôi thua
托HSK 6HD
tā shǒulǐ tuō zhe yí ge pánzi.
他手里托着一个盘子。
VIAnh ấy nâng một cái đĩa trên tay
踏HSK 6HD
tā yí tà jìn mén jiù xiào le.
他一踏进门就笑了。
VIVừa bước vào cửa anh ấy đã cười
跌HSK 6HD
xiǎoxīn bié diē dào.
小心别跌倒。
VICẩn thận kẻo ngã
发起HSK 6HD
zhège huódòng shì tā fāqǐ de.
这个活动是他发起的。
VIHoạt động này do anh ấy khởi xướng
奏HSK 6HD
tā zòu le yì shǒu gē.
他奏了一首歌。
VIAnh ấy đã chơi một bản nhạc

Consequential acts: 火箭发射了, 敌人撤离了, 夺取胜利. A rocket launch, a withdrawal, seizing victory.