HEYGOW ASMR

Cách thức & mức độ

65 phrases
HSK 6HD
shì yě hěn guǎng kuò
很广阔。
VITầm nhìn rất rộng lớn.
灵活HSK 6HD
fāng fǎ hěn líng huó
方法很灵活
VIPhương pháp rất linh hoạt.
平凡HSK 6HD
tā hěn píng fán
他很平凡
VIAnh ấy rất bình thường.
悲惨HSK 6HD
chǎng miàn hěn bēi cǎn
场面很悲惨
VICảnh tượng rất bi thảm.
强壮HSK 6HD
shēn tǐ hěn qiáng zhuàng
身体很强壮
VICơ thể rất khỏe mạnh.
奇妙HSK 6HD
wèi dào hěn qí miào
味道很奇妙
VIHương vị rất kỳ diệu.
活跃HSK 6HD
qì fēn hěn huó yuè
气氛很活跃
VIKhông khí rất sôi động.
宽阔HSK 6HD
dào lù hěn kuān kuò
道路很宽阔
VICon đường rất rộng rãi.
巧妙HSK 6HD
shè jì hěn qiǎo miào
设计很巧妙
VIThiết kế rất khéo léo.
恰当HSK 6HD
zhè hěn qià dāng
这很恰当
VICái này rất thích hợp.
HSK 2HD
wēn dù hěn dī
温度很
VINhiệt độ rất thấp.
场景HSK 6HD
chǎng jǐng hěn hóng dà
场景很宏大。
VICảnh tượng rất hoành tráng.
杰出HSK 6HD
tā hěn jié chū
他很杰出
VIAnh ấy rất xuất sắc.
残酷HSK 6HD
shǒu duàn hěn cán kù
手段很残酷
VIThủ đoạn rất tàn nhẫn.
畅通HSK 6HD
dào lù hěn chàng tōng
道路很畅通
VICon đường rất thông thoáng.
古典HSK 6HD
sè cǎi hěn gǔ diǎn
色彩很古典
VIMàu sắc rất cổ điển.
惊人HSK 6HD
biàn huà hěn jīng rén
变化很惊人
VISự thay đổi rất đáng kinh ngạc.
吉利HSK 6HD
zhè hěn jí lì
这很吉利
VICái này rất may mắn.
冬天HSK 2HD
dōngtiān xià xuě duō.
冬天下雪多。
VIMùa đông có nhiều tuyết.
早晚HSK 6HD
zǎowǎn de shì.
早晚的事。
VISớm muộn gì cũng vậy thôi.
HSK 6HD
qiú bèi yā biǎn le
球被压了。
VIQuả bóng bị đè bẹp.
不怎么样HSK 6HD
zhè jiā diàn bù zěn me yàng
这家店不怎么样
VICửa hàng này chẳng có gì đặc sắc.
差异HSK 6HD
liǎng zhě chā yì hěn dà
两者差异很大。
VIHai cái này khác nhau rất nhiều.
常年HSK 6HD
zhè lǐ cháng nián xià yǔ
这里常年下雨。
VINơi đây quanh năm mưa.
从不HSK 6HD
tā cóng bù chí dào
从不迟到。
VIAnh ấy chưa bao giờ đến muộn.
好似HSK 6HD
shí jiān hǎo sì liú shuǐ
时间好似流水。
VIThời gian tựa như dòng nước chảy.
HSK 6HD
tā xià shǒu hěn hěn
他下手很
VIAnh ta ra tay rất tàn nhẫn.
HSK 6HD
zhè zhī qiān bǐ hěn jiān
这支铅笔很
VICây bút chì này rất nhọn.
HSK 6HD
zhè gè jié dǎ dé hěn láo
这个结打得很
VINút thắt này rất chắc.
HSK 6HD
tā měng dì zhàn le qǐ lái
地站了起来。
VIAnh ấy bất ngờ đứng phắt dậy.
内外HSK 6HD
wū zi nèi wài dōu dǎ sǎo gàn jìng le
屋子内外都打扫干净了。
VITrong ngoài nhà đều đã được dọn dẹp sạch sẽ.
HSK 6HD
zhè fú huà guà piān le
这幅画挂了。
VIBức tranh này treo bị lệch.
强势HSK 6HD
tā xìng gé hěn qiáng shì
她性格很强势
VICô ấy có tính cách rất mạnh mẽ.
融合HSK 6HD
zhè dào cài róng hé le zhōng xī kǒu wèi
这道菜融合了中西口味。
VIMón này kết hợp hương vị Trung và Tây.
时而HSK 6HD
tā shí ér xiào shí ér kū
时而笑,时而哭。
VIAnh ấy lúc cười lúc khóc.
适当HSK 6HD
qǐng shì dàng xiū xī yī xià
适当休息一下。
VIVui lòng nghỉ ngơi hợp lý một chút.
天然HSK 6HD
zhè shì tiān rán kuàng quán shuǐ
这是天然矿泉水。
VIĐây là nước khoáng thiên nhiên.
通红HSK 6HD
tā liǎn zhǎng dé tōng hóng
他脸涨得通红
VIMặt anh ấy đỏ bừng.
外观HSK 6HD
zhè liàng chē wài guān hěn piāo liàng
这辆车外观很漂亮。
VIChiếc xe này có ngoại hình rất đẹp.
外头HSK 6HD
wài tou zài xià yǔ
外头在下雨。
VIBên ngoài đang mưa.
弯曲HSK 6HD
zhè tiáo shān lù hěn wān qū
这条山路很弯曲
VICon đường núi này rất quanh co.
乌云HSK 6HD
tiān shàng wū yún mì bù
天上乌云密布。
VITrên trời mây đen dày đặc.
无边HSK 6HD
wú biān de dà hǎi
无边的大海。
VIBiển cả bao la vô tận.
无效HSK 6HD
zhè zhāng piào yǐ jīng wú xiào le
这张票已经无效了。
VIVé này đã hết hiệu lực rồi.
显出HSK 6HD
tā liǎn shàng xiǎn chū xiào róng
她脸上显出笑容。
VITrên mặt cô ấy hiện lên nụ cười.
HSK 6HD
dà jiā pái chéng yī zì xíng
大家排成一字
VIMọi người xếp thành một hàng.
HSK 6HD
nà tiáo gǒu hěn xiōng
那条狗很
VICon chó đó rất dữ.
眼看HSK 6HD
yǎn kàn jiù yào xià yǔ le
眼看就要下雨了。
VITrời sắp mưa đến nơi rồi.
野生HSK 6HD
zhè shì yě shēng dòng wù
这是野生动物。
VIĐây là động vật hoang dã.
一贯HSK 6HD
tā yí guàn hěn rèn zhēn
一贯很认真。
VIAnh ấy luôn luôn nghiêm túc.
一模一样HSK 6HD
nǐ liǎ zhǎng dé yī mú yī yàng
你俩长得一模一样
VIHai người trông giống hệt nhau.
异常HSK 6HD
shù jù yǒu diǎn yì cháng
数据有点异常
VIDữ liệu có chút bất thường.
远远HSK 6HD
tā yuǎn yuǎn chāo guò bié rén
远远超过别人。
VIAnh ấy vượt xa người khác.
扎实HSK 6HD
tā jī chǔ hěn zhā shí
他基础很扎实
VIAnh ấy có nền tảng rất vững chắc.
照样HSK 6HD
tā zhào yàng chí dào
照样迟到。
VIAnh ấy vẫn đến muộn như thường lệ.
照耀HSK 6HD
yáng guāng zhào yào zhe dà dì
阳光照耀着大地。
VIÁnh nắng chiếu rọi khắp mặt đất.
知名HSK 6HD
tā shì zhī míng zuò jiā
他是知名作家。
VIAnh ấy là nhà văn nổi tiếng.
只顾HSK 6HD
tā zhǐ gù zì jǐ wán
只顾自己玩。
VIAnh ấy chỉ lo chơi một mình.
中等HSK 6HD
tā zhōng děng shēn cái
中等身材。
VIAnh ấy có vóc dáng trung bình.
不足HSK 5HD
wǒ men shí jiān bù zú
我们时间不足
VIChúng ta không đủ thời gian.
HSK 6HD
zhè shuāng xié zhēn kù!
这双鞋真
VIĐôi giày này ngầu thật!
HSK 6HD
zhèlǐ de dōngxi tài zá le.
这里的东西太了。
VIĐồ ở đây tạp nham quá
恰好HSK 6HD
wǒ qiàhǎo yě xiǎng zhǎo nǐ.
恰好也想找你。
VIVừa hay tôi cũng đang tìm bạn
广阔HSK 6HD
wàimiàn de shìjiè zhēn guǎngkuò!
外面的世界真广阔
VIThế giới bên ngoài thật rộng lớn!
HSK 6HD
zhè tiáo hé yòu zhǎng yòu kuò.
这条河又长又
VICon sông này vừa dài vừa rộng

Qualities at their most literary: 视野很广阔, 设计很巧妙, 手段很残酷. A vast view, an ingenious design, cruel means.