HEYGOW ASMR

Con người & quan hệ

58 phrases
父子HSK 6HD
tā men shì fù zi
他们是父子
VIHọ là hai cha con.
崇拜HSK 6HD
wǒ hěn chóng bài tā
我很崇拜他。
VITôi rất ngưỡng mộ anh ấy.
搭档HSK 6HD
zhè shì wǒ de dā dàng
这是我的搭档
VIĐây là đối tác của tôi.
欺负HSK 6HD
qī fù ruò xiǎo bù duì
欺负弱小不对。
VIBắt nạt kẻ yếu là sai trái.
嘉宾HSK 6HD
jiā bīn dào le
嘉宾到了。
VIKhách mời đã đến.
陪同HSK 6HD
péi tóng kè rén
陪同客人。
VITháp tùng khách.
孤独HSK 6HD
tā hěn gū dú
他很孤独
VIAnh ấy rất cô đơn.
关爱HSK 6HD
guān ài lǎo rén
关爱老人。
VIQuan tâm chăm sóc người già.
母子HSK 6HD
tā men shì mǔ zi
他们是母子
VIHọ là hai mẹ con.
老乡HSK 6HD
wǒ de lǎo xiāng
我的老乡
VIĐồng hương của tôi.
恩人HSK 6HD
tā shì ēn rén
他是恩人
VIAnh ấy là ân nhân.
会见HSK 6HD
huì jiàn jiā bīn
会见嘉宾。
VIGặp gỡ khách mời.
父女HSK 6HD
zhè shì fù nǚ
这是父女
VIĐây là hai cha con (cha và con gái).
姑姑HSK 6HD
gū gū lái le
姑姑来了。
VICô đến rồi.
联手HSK 6HD
lián shǒu hé zuò
联手合作。
VIBắt tay hợp tác.
盲人HSK 6HD
máng rén guò jiē
盲人过街。
VINgười mù qua đường.
有事HSK 6HD
yǒu shì jiào wǒ yì shēng.
有事叫我一声。
VICó việc gì cứ gọi tôi một tiếng.
错过HSK 6HD
cuòguò le.
错过了。
VILỡ mất rồi.
谦虚HSK 6HD
nín tài qiānxū le.
您太谦虚了。
VIAnh khiêm tốn quá.
有事HSK 6HD
yǒu shì gěi wǒ dǎ diànhuà.
有事给我打电话。
VICó việc gì thì gọi điện cho tôi.
不见HSK 6HD
hǎojiǔ bújiàn.
好久不见
VILâu rồi không gặp.
HSK 4HD
tā chòng wǒ xiào le xiào
我笑了笑。
VIAnh ấy cười với tôi.
出面HSK 6HD
zhè shì dé tā chū miàn
这事得他出面
VIViệc này phải để anh ấy đứng ra giải quyết.
处处HSK 6HD
tā chù chù wèi bié rén zhe xiǎng
处处为别人着想。
VIAnh ấy luôn nghĩ cho người khác trong mọi việc.
船员HSK 6HD
chuán yuán men dōu hěn yǒu hǎo
船员们都很友好。
VICác thủy thủ đều rất thân thiện.
大师HSK 6HD
tā shì wèi shū fǎ dà shī
他是位书法大师
VIAnh ấy là một bậc thầy thư pháp.
富人HSK 6HD
fù rén yě yǒu fán nǎo
富人也有烦恼。
VINgười giàu cũng có nỗi lo riêng.
干涉HSK 6HD
bié gān shè wǒ de shēng huó
干涉我的生活。
VIĐừng can thiệp vào cuộc sống của tôi.
公主HSK 6HD
tā xiàng gè gōng zhǔ
她像个公主
VICô ấy như một nàng công chúa.
孤儿HSK 6HD
tā shì gè gū ér
他是个孤儿
VIAnh ấy là một đứa trẻ mồ côi.
只顾HSK 6HD
tā zhǐ gù zì jǐ
只顾自己。
VIAnh ấy chỉ nghĩ đến bản thân mình.
HSK 6HD
mā mā zǒng shì hù zhe dì dì
妈妈总是着弟弟。
VIMẹ luôn bênh vực em trai.
看得起HSK 6HD
tā hěn kàn de qǐ nǐ
他很看得起你。
VIAnh ấy rất coi trọng bạn.
看作HSK 6HD
wǒ bǎ nǐ kàn zuò zuì hǎo de péng you
我把你看作最好的朋友。
VITôi xem bạn là người bạn tốt nhất.
母女HSK 6HD
tā men mǔ nǚ liǎ zhǎng dé hěn xiàng
她们母女俩长得很像。
VIHai mẹ con họ trông rất giống nhau.
亲属HSK 6HD
tā de qīn shǔ dōu lái le
他的亲属都来了。
VINgười thân của anh ấy đều đã đến.
融入HSK 6HD
tā hěn kuài róng rù le xīn jí tǐ
他很快融入了新集体。
VIAnh ấy nhanh chóng hòa nhập vào tập thể mới.
师父HSK 6HD
shī fù qǐng duō zhǐ jiào
师父,请多指教。
VISư phụ, xin chỉ giáo thêm cho con.
收养HSK 6HD
tā men shōu yǎng le yī gè hái zi
他们收养了一个孩子。
VIHọ đã nhận nuôi một đứa trẻ.
送礼HSK 6HD
guò jié yào gěi zhǎng bèi sòng lǐ
过节要给长辈送礼
VIĐến dịp lễ phải tặng quà cho người lớn tuổi.
素质HSK 6HD
tā sù zhì hěn gāo
素质很高。
VIAnh ấy có phẩm chất rất tốt.
岁数HSK 6HD
nín duō dà suì shù le
您多大岁数了?
VIÔng/Bà bao nhiêu tuổi rồi?
特地HSK 6HD
wǒ tè dì lái kàn nǐ
特地来看你。
VITôi cố tình đến thăm bạn.
特意HSK 6HD
zhè shì wǒ tè yì wèi nǐ zuò de
这是我特意为你做的。
VIĐây là món tôi đặc biệt làm cho bạn.
徒弟HSK 6HD
tā shōu le gè tú dì
他收了个徒弟
VIAnh ấy đã nhận một đệ tử.
娃娃HSK 6HD
zhè gè xiǎo wá wá zhēn kě ài
这个小娃娃真可爱。
VIEm bé nhỏ này thật đáng yêu.
顽皮HSK 6HD
zhè hái zi tài wán pí le
这孩子太顽皮了。
VIĐứa trẻ này nghịch quá.
王后HSK 6HD
guó wáng hé wáng hòu
国王和王后
VINhà vua và hoàng hậu.
王子HSK 6HD
cóng qián yǒu gè wáng zǐ
从前有个王子
VINgày xưa có một hoàng tử.
往来HSK 6HD
liǎng jiā cháng yǒu wǎng lái
两家常有往来
VIHai gia đình thường xuyên qua lại.
信用HSK 6HD
tā zhè gè rén hěn jiǎng xìn yòng
他这个人很讲信用
VIAnh ấy là người rất giữ chữ tín.
宴会HSK 6HD
wǒ men cān jiā le yī chǎng yàn huì
我们参加了一场宴会
VIChúng tôi đã tham dự một buổi tiệc.
要好HSK 6HD
tā liǎ hěn yào hǎo
他俩很要好
VIHai người họ rất thân nhau.
增进HSK 6HD
zēng jìn bǐ cǐ de le jiě
增进彼此的了解。
VITăng thêm sự hiểu biết lẫn nhau.
战友HSK 6HD
tā shì wǒ de lǎo zhàn yǒu
他是我的老战友
VIAnh ấy là chiến hữu cũ của tôi.
祖父HSK 6HD
wǒ zǔ fù bā shí suì le
祖父八十岁了。
VIÔng nội tôi đã tám mươi tuổi.
祖母HSK 6HD
zǔ mǔ hěn cí xiáng
祖母很慈祥。
VIBà nội rất hiền từ.
HSK 6HD
māma hái yào gù zhe háizi.
妈妈还要着孩子。
VIMẹ còn phải trông con nữa

Ties named with weight: 他们是父子, 我很崇拜他, 他是恩人. Father and son, deep admiration, a benefactor.