HEYGOW ASMR

Địa điểm, di chuyển, du lịch

99 phrases
抵达HSK 6HD
chuán zhǐ dǐ dá gǎng kǒu
船只抵达港口。
VICon tàu cập bến cảng.
户外HSK 6HD
qù hù wài zǒu zǒu
户外走走。
VIĐi ra ngoài trời dạo một chút.
快车HSK 6HD
zuò kuài chē
快车
VIĐi tàu nhanh.
景点HSK 6HD
cān guān jǐng diǎn
参观景点
VITham quan điểm du lịch.
旅店HSK 6HD
zhǎo jiā lǚ diàn
找家旅店
VITìm một nhà trọ.
大道HSK 6HD
zǒu zhè tiáo dà dào
走这条大道
VIĐi theo con đường lớn này.
路过HSK 6HD
lù guò gōng yuán
路过公园。
VIĐi ngang qua công viên.
轨道HSK 6HD
guǐ dào hěn píng wěn
轨道很平稳。
VIĐường ray rất êm.
电车HSK 6HD
zuò diàn chē
电车
VIĐi xe điện.
船长HSK 6HD
chuán zhǎng zài chuán shàng
船长在船上。
VIThuyền trưởng ở trên tàu.
观光HSK 6HD
qù guān guāng
观光
VIĐi tham quan ngắm cảnh.
名胜HSK 6HD
zhè shì míng shèng
这是名胜
VIĐây là danh lam thắng cảnh.
马车HSK 6HD
zuò mǎ chē
马车
VIĐi xe ngựa.
海湾HSK 6HD
hǎi wān hěn měi
海湾很美。
VIVịnh biển rất đẹp.
赶不上HSK 6HD
gǎn bù shàng chē
赶不上车。
VIKhông kịp chuyến xe.
慢车HSK 6HD
zuò màn chē
慢车
VIĐi tàu chậm.
傍晚HSK 6HD
bàngwǎn hěn liángkuai.
傍晚很凉快。
VIBuổi tối trời khá mát mẻ.
混乱HSK 6HD
chǎngmiàn yǒudiǎn hùnluàn.
场面有点混乱
VITình hình hơi hỗn loạn.
让座HSK 6HD
gěi lǎorén ràngzuò.
给老人让座
VINhường chỗ cho người già.
热水HSK 6HD
méiyǒu rèshuǐ.
没有热水
VIKhông có nước nóng.
欢迎HSK 2HD
huānyíng lái wǒ jiā wán.
欢迎来我家玩。
VIMời bạn đến nhà tôi chơi.
定位HSK 6HD
dìngwèi bù zhǔn.
定位不准。
VIĐịnh vị không chính xác.
定位HSK 6HD
nǐ fā ge dìngwèi.
你发个定位
VIGửi vị trí cho tôi đi.
安检HSK 6HD
ānjiǎn zài nàbiān.
安检在那边。
VIKiểm tra an ninh ở đằng kia.
高峰HSK 6HD
gāofēngqī.
高峰期。
VIGiờ cao điểm.
站台HSK 6HD
zài jǐ hào zhàntái?
在几号站台
VIỞ sân ga số mấy?
厕所HSK 6HD
qǐngwèn nǎlǐ yǒu cèsuǒ?
请问哪里有厕所
VIXin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
挨着HSK 6HD
wǒ jiā āi zhe xué xiào
我家挨着学校。
VINhà tôi sát cạnh trường học.
边缘HSK 6HD
tā zhàn zài xuán yá biān yuán
他站在悬崖边缘
VIAnh ấy đứng ở mép vách đá.
HSK 6HD
qǐng wǎng zuǒ cè zǒu
请往左走。
VIVui lòng đi về phía bên trái.
场地HSK 6HD
bǐ sài chǎng dì hěn dà
比赛场地很大。
VISân thi đấu rất rộng.
场馆HSK 6HD
ào yùn chǎng guǎn yǐ jīng jiàn hǎo le
奥运场馆已经建好了。
VICác nhà thi đấu Olympic đã được xây xong.
HSK 1HD
qǐng jì xià chē hào
下车号。
VIVui lòng ghi lại biển số xe.
车牌HSK 6HD
tā de chē pái bèi zhē zhù le
他的车牌被遮住了。
VIBiển số xe của anh ấy bị che khuất.
城区HSK 6HD
tā zhù zài chéng qū
他住在城区
VIAnh ấy sống ở khu vực nội thành.
出入HSK 6HD
qǐng dēng jì chū rù
请登记出入
VIVui lòng đăng ký ra vào.
出行HSK 6HD
jié rì chū xíng zhù yì ān quán
节日出行注意安全。
VIĐi lại dịp lễ nhớ chú ý an toàn.
此处HSK 6HD
cǐ chù jìn zhǐ tíng chē
此处禁止停车。
VINơi đây cấm đỗ xe.
从没HSK 6HD
wǒ cóng méi qù guò běi jīng
从没去过北京。
VITôi chưa từng đến Bắc Kinh.
村庄HSK 6HD
zhè gè cūn zhuāng hěn ān jìng
这个村庄很安静。
VINgôi làng này rất yên tĩnh.
大街HSK 6HD
dà jiē shàng rén hěn duō
大街上人很多。
VITrên phố rất đông người.
大批HSK 6HD
dà pī yóu kè yǒng le jìn lái
大批游客涌了进来。
VIMột lượng lớn du khách đổ vào.
HSK 6HD
zhè zuò dǎo hěn měi
这座很美。
VIHòn đảo này rất đẹp.
地名HSK 6HD
zhè gè dì míng hěn tè bié
这个地名很特别。
VITên địa danh này rất đặc biệt.
HSK 6HD
gù gōng hěn hóng wěi
很宏伟。
VICố Cung rất hùng vĩ.
HSK 6HD
qián miàn wǎng yòu guǎi
前面往右
VIPhía trước rẽ phải.
海底HSK 6HD
hǎi dǐ shì jiè hěn shén qí
海底世界很神奇。
VIThế giới đáy biển rất kỳ diệu.
海浪HSK 6HD
jīn tiān hǎi làng hěn dà
今天海浪很大。
VIHôm nay sóng biển rất lớn.
海外HSK 6HD
tā zài hǎi wài gōng zuò
他在海外工作。
VIAnh ấy làm việc ở nước ngoài.
机动车HSK 6HD
zhè tiáo lù jìn zhǐ jī dòng chē tōng xíng
这条路禁止机动车通行。
VICon đường này cấm xe cơ giới đi qua.
教堂HSK 6HD
tā men zài jiào táng lǐ jié hūn
他们在教堂里结婚。
VIHọ kết hôn trong nhà thờ.
街头HSK 6HD
jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī
街头有很多小吃。
VITrên phố có nhiều món ăn vặt.
客车HSK 6HD
wǒ men zuò kè chē qù xiàn chéng
我们坐客车去县城。
VIChúng tôi đi xe khách đến thị trấn huyện.
两侧HSK 6HD
mǎ lù liǎng cè zhǒng mǎn le shù
马路两侧种满了树。
VIHai bên đường trồng đầy cây.
HSK 6HD
wǒ men qù lù yíng ba
我们去营吧。
VIChúng ta đi cắm trại đi.
内地HSK 6HD
tā cóng nèi dì lái xiāng gǎng gōng zuò
他从内地来香港工作。
VIAnh ấy từ nội địa đến Hồng Kông làm việc.
HSK 6HD
zhè duàn lù shì shàng pō
这段路是上
VIĐoạn đường này là dốc lên.
前方HSK 6HD
qián fāng zhèng zài xiū lù
前方正在修路。
VIPhía trước đang sửa đường.
允许HSK 6HD
wèi jīng yǔn xǔ bù dé rù nèi
未经允许,不得入内。
VIChưa được phép, không được vào.
山峰HSK 6HD
yuǎn chù de shān fēng hěn zhuàng guān
远处的山峰很壮观。
VIĐỉnh núi ở xa rất hùng vĩ.
山谷HSK 6HD
shān gǔ lǐ hěn ān jìng
山谷里很安静。
VITrong thung lũng rất yên tĩnh.
山坡HSK 6HD
yáng zài shān pō shàng chī cǎo
羊在山坡上吃草。
VIĐàn cừu ăn cỏ trên sườn đồi.
首次HSK 6HD
zhè shì tā shǒu cì lái zhōng guó
这是他首次来中国。
VIĐây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc.
HSK 6HD
shān shàng yǒu zuò gǔ sì
山上有座古
VITrên núi có một ngôi chùa cổ.
送行HSK 6HD
wǒ men qù jī chǎng sòng xíng
我们去机场送行
VIChúng tôi đến sân bay tiễn đưa.
HSK 6HD
wǒ men qù pá nà zuò tǎ
我们去爬那座
VIChúng ta đi leo tòa tháp đó.
通道HSK 6HD
qǐng wù dǔ sāi jǐn jí tōng dào
请勿堵塞紧急通道
VIVui lòng không chặn lối thoát hiểm.
通行HSK 6HD
cǐ lù jìn zhǐ tōng xíng
此路禁止通行
VIĐường này cấm đi lại.
卧铺HSK 6HD
wǒ mǎi le yī zhāng wò pù piào
我买了一张卧铺票。
VITôi đã mua một vé giường nằm.
HSK 6HD
zhè tiáo gōng jiāo xiàn lù hěn fāng biàn
这条交线路很方便。
VITuyến xe buýt này rất tiện lợi.
行程HSK 6HD
jīn tiān de xíng chéng pái dé hěn mǎn
今天的行程排得很满。
VILịch trình hôm nay được sắp xếp rất kín.
沿海HSK 6HD
tā zhù zài yán hǎi chéng shì
他住在沿海城市。
VIAnh ấy sống ở thành phố ven biển.
一路上HSK 6HD
yī lù shàng dōu zài xià yǔ
一路上都在下雨。
VISuốt dọc đường đều mưa.
一行HSK 6HD
tā men yī xíng wǔ rén
他们一行五人。
VIĐoàn của họ có năm người.
游人HSK 6HD
gōng yuán lǐ yóu rén hěn duō
公园里游人很多。
VITrong công viên có rất nhiều du khách.
游玩HSK 6HD
wǒ men qù gōng yuán yóu wán
我们去公园游玩
VIChúng tôi đi chơi trong công viên.
远方HSK 6HD
péng you lái zì yuǎn fāng
朋友来自远方
VIBạn bè đến từ phương xa.
晕车HSK 6HD
wǒ zuò chē huì yùn chē
我坐车会晕车
VITôi đi xe hay bị say xe.
HSK 6HD
tā zhù zài yī gè xiǎo zhèn shàng
他住在一个小上。
VIAnh ấy sống ở một thị trấn nhỏ.
直升机HSK 6HD
zhí shēng jī qǐ fēi le
直升机起飞了。
VIMáy bay trực thăng đã cất cánh.
中外HSK 6HD
zhōng wài yóu kè dōu ài zhè lǐ
中外游客都爱这里。
VIDu khách trong và ngoài nước đều yêu thích nơi này.
住宅HSK 6HD
zhè shì zhù zhái qū
这是住宅区。
VIĐây là khu dân cư.
专用HSK 6HD
zhè shì zhuān yòng chē dào
这是专用车道。
VIĐây là làn đường riêng.
壮观HSK 6HD
zhè jǐng sè hěn zhuàng guān
这景色很壮观
VICảnh sắc này rất hùng vĩ.
HSK 6HD
wǒmen dā dìtiě qù ba.
我们地铁去吧。
VIMình đi tàu điện ngầm nhé
HSK 6HD
zhè tiáo shān lù hěn xiǎn.
这条山路很
VICon đường núi này rất hiểm trở
本地HSK 6HD
nǐ shì běndì rén ma?
你是本地人吗?
VIBạn là người bản địa à?
HSK 6HD
shān shàng yǒu yí zuò dà fó.
山上有一座大
VITrên núi có một tượng Phật lớn
线路HSK 6HD
zhè tiáo xiànlù hěn fāngbiàn.
这条线路很方便。
VITuyến này rất tiện
开通HSK 6HD
xīn dìtiě shénme shíhou kāitōng?
新地铁什么时候开通
VITàu điện ngầm mới bao giờ thông tuyến?
HSK 6HD
bié wù le huǒchē.
了火车。
VIĐừng để lỡ tàu
HSK 6HD
gēn zhe jiàn zǒu jiù xíng.
跟着走就行。
VICứ đi theo mũi tên là được
沿HSK 6HD
yán zhè tiáo lù yìzhí zǒu.
沿这条路一直走。
VICứ đi thẳng dọc theo con đường này
HSK 6HD
wǒmen zuò chuán dù hé.
我们坐船河。
VIChúng tôi qua sông bằng thuyền
假日HSK 6HD
jiàrì wǒ xiǎng qù hǎibiān.
假日我想去海边。
VINgày nghỉ tôi muốn ra biển
船只HSK 6HD
hé shàng yǒu hěn duō chuánzhī.
河上有很多船只
VITrên sông có nhiều tàu thuyền
军舰HSK 6HD
wǒ dì yī cì kànjiàn jūnjiàn.
我第一次看见军舰
VILần đầu tiên tôi thấy tàu chiến
车号HSK 6HD
nǐ jìzhù chēhào le ma?
你记住车号了吗?
VIBạn nhớ biển số xe chưa?
望见HSK 6HD
cóng zhèlǐ néng wàngjiàn dàhǎi.
从这里能望见大海。
VITừ đây có thể nhìn thấy biển

Journeys by land and sea: 船只抵达港口, 坐马车, 海湾很美. A ship reaching port, a horse carriage, a beautiful bay.