HEYGOW ASMR

Thể ta

12 phrases
HD
いった
行った
VIĐã đi
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
きた
来た
VIĐã đến
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
した
VIĐã làm
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
みた
見た
VIĐã xem
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
たべた
食べた
VIĐã ăn
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
のんだ
飲んだ
VIĐã uống
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
かった
買った
VIĐã mua
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
よんだ
読んだ
VIĐã đọc
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
かいた
書いた
VIĐã viết
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
かえった
帰った
VIĐã về nhà
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
もうたべた
もう食べた
VITôi ăn rồi
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.
HD
きのうどこへいった
昨日どこへ行った
VIHôm qua bạn đi đâu?
Quá khứ thể thường. Nó biến đổi y hệt thể te: te thành ta, de thành da.

Thể ta tiếng Nhật: danh sách 12 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
行ったいったĐã đi
来たきたĐã đến
したĐã làm
見たみたĐã xem
食べたたべたĐã ăn
飲んだのんだĐã uống
買ったかったĐã mua
読んだよんだĐã đọc
書いたかいたĐã viết
帰ったかえったĐã về nhà
もう食べたもうたべたTôi ăn rồi
昨日どこへ行ったきのうどこへいったHôm qua bạn đi đâu?

The plain past in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.