HEYGOW ASMR

Thể nai

12 phrases
HD
いかない
行かない
VIKhông đi
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
こない
来ない
VIKhông đến
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
しない
VIKhông làm
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
みない
見ない
VIKhông xem
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
たべない
食べない
VIKhông ăn
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
のまない
飲まない
VIKhông uống
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
かわない
買わない
VIKhông mua
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
わからない
分からない
VIKhông hiểu
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
ない
VIKhông có
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
いない
VIKhông có ở đó
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
まだきめない
まだ決めない
VIVẫn chưa quyết
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.
HD
だれもこない
誰も来ない
VIKhông ai đến cả
Phủ định thể thường. Aru là ngoại lệ mà người học nào cũng gặp: nó thành nai chứ không phải aranai.

Thể nai tiếng Nhật: danh sách 12 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
行かないいかないKhông đi
来ないこないKhông đến
しないKhông làm
見ないみないKhông xem
食べないたべないKhông ăn
飲まないのまないKhông uống
買わないかわないKhông mua
分からないわからないKhông hiểu
ないKhông có
いないKhông có ở đó
まだ決めないまだきめないVẫn chưa quyết
誰も来ないだれもこないKhông ai đến cả

The plain negative in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.