Thể te
16 phrasesHD
行って
VIĐi
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
来て
VIĐến
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
して
VILàm
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
見て
VINhìn
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
食べて
VIĂn
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
飲んで
VIUống
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
買って
VIMua
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
待って
VIĐợi
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
話して
VINói
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
書いて
VIViết
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
読んで
VIĐọc
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
帰って
VIVề nhà
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
急いで
VINhanh lên
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
座って
VINgồi
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
急いで来て
VIĐến nhanh lên
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
HD
窓を開けてもいいですか
VITôi mở cửa sổ được không?
Thể te nối các hành động, dùng để xin phép và để cấm đoán. Những chỗ bất quy tắc của nó không suy ra được, chỉ nghe nhiều mới quen.
Thể te tiếng Nhật: danh sách 16 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 行って | いって | Đi |
| 来て | きて | Đến |
| して | Làm | |
| 見て | みて | Nhìn |
| 食べて | たべて | Ăn |
| 飲んで | のんで | Uống |
| 買って | かって | Mua |
| 待って | まって | Đợi |
| 話して | はなして | Nói |
| 書いて | かいて | Viết |
| 読んで | よんで | Đọc |
| 帰って | かえって | Về nhà |
| 急いで | いそいで | Nhanh lên |
| 座って | すわって | Ngồi |
| 急いで来て | いそいできて | Đến nhanh lên |
| 窓を開けてもいいですか | まどをあけてもいいですか | Tôi mở cửa sổ được không? |
The te form in Japanese - 16 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.