HEYGOW ASMR

Màu sắc

15 phrases
HD
あかい
赤い
VIĐỏ
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
あおい
青い
VIXanh dương
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
しろい
白い
VITrắng
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
くろい
黒い
VIĐen
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
きいろい
黄色い
VIVàng
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
ちゃいろ
茶色
VINâu
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
みどり
緑
VIXanh lá
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
むらさき
紫
VITím
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
はいいろ
灰色
VIXám
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
あかいくるま
赤い車
VIChiếc xe màu đỏ
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
みどりのくるま
緑の車
VIChiếc xe màu xanh lá
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
なにいろですか
何色ですか
VINó màu gì vậy?
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
このいろがすきです
この色が好きです
VITôi thích màu này
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
もっとあかるいいろは
もっと明るい色は
VICó màu nào sáng hơn không?
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.
HD
いろがちがいます
色が違います
VIMàu bị sai rồi
Akai gắn thẳng vào danh từ, còn midori thì cần no. Nói midorii là lộ ngay.

Màu sắc tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
赤いあかいĐỏ
青いあおいXanh dương
白いしろいTrắng
黒いくろいĐen
黄色いきいろいVàng
茶色ちゃいろNâu
緑みどりXanh lá
紫むらさきTím
灰色はいいろXám
赤い車あかいくるまChiếc xe màu đỏ
緑の車みどりのくるまChiếc xe màu xanh lá
何色ですかなにいろですかNó màu gì vậy?
この色が好きですこのいろがすきですTôi thích màu này
もっと明るい色はもっとあかるいいろはCó màu nào sáng hơn không?
色が違いますいろがちがいますMàu bị sai rồi

Colours in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.