HEYGOW ASMR

To bao nhiêu, nhiều bao nhiêu

13 phrases
HD
たかさ
高さ
VIchiều cao
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
ながさ
長さ
VIchiều dài
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
おもさ
重さ
VItrọng lượng
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
はば
幅
VIchiều rộng
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
ふかさ
深さ
VIchiều sâu
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
はんぶん
半分
VImột nửa
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
ばい
倍
VIgấp đôi
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
りょうほう
両方
VIcả hai
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
もっとおおきいのは
もっと大きいのは
VIcó cái to hơn không
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
もうすこしちいさいのを
もう少し小さいのを
VIcho tôi cái nhỏ hơn một chút
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
これくらいです
VIkhoảng chừng này
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
じゅうぶんです
十分です
VIthế là đủ
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.
HD
たりません
足りません
VIkhông đủ
Kích cỡ và số lượng, chỗ mà người mới học phải chỉ trỏ nhiều nhất.

To bao nhiêu, nhiều bao nhiêu tiếng Nhật: danh sách 13 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
高さたかさchiều cao
長さながさchiều dài
重さおもさtrọng lượng
幅はばchiều rộng
深さふかさchiều sâu
半分はんぶんmột nửa
倍ばいgấp đôi
両方りょうほうcả hai
もっと大きいのはもっとおおきいのはcó cái to hơn không
もう少し小さいのをもうすこしちいさいのをcho tôi cái nhỏ hơn một chút
これくらいですkhoảng chừng này
十分ですじゅうぶんですthế là đủ
足りませんたりませんkhông đủ

How big, how much in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.