Đồ uống và câu nói quen thuộc
12 phrasesHD
飲む
VIUống
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
水
VINước
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
お茶
VITrà
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
コーヒー
VICà phê
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
牛乳
VISữa
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
ビール
VIBia
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
お酒
VIRượu
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
氷
VIĐá
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
いただきます
VIXin mời, tôi ăn đây
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
ごちそうさまでした
VICảm ơn vì bữa ăn ngon
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
乾杯
VICạn ly
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
HD
お腹がすきました
VITôi đói rồi
Các loại đồ uống, cùng hai câu cửa miệng mở đầu và khép lại bữa ăn.
Đồ uống và câu nói quen thuộc tiếng Nhật: danh sách 12 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 飲む | のむ | Uống |
| 水 | みず | Nước |
| お茶 | おちゃ | Trà |
| コーヒー | Cà phê | |
| 牛乳 | ぎゅうにゅう | Sữa |
| ビール | Bia | |
| お酒 | おさけ | Rượu |
| 氷 | こおり | Đá |
| いただきます | Xin mời, tôi ăn đây | |
| ごちそうさまでした | Cảm ơn vì bữa ăn ngon | |
| 乾杯 | かんぱい | Cạn ly |
| お腹がすきました | おなかがすきました | Tôi đói rồi |
Drinks and set phrases in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.