Tính từ đuôi i
16 phrasesHD
大きい
VITo
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
小さい
VINhỏ
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
新しい
VIMới
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
古い
VICũ
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
暑い
VINóng
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
寒い
VILạnh
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
良い
VITốt
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
悪い
VIXấu
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
忙しい
VIBận
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
楽しい
VIVui
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
難しい
VIKhó
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
易しい
VIDễ
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
長い
VIDài
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
短い
VINgắn
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
多い
VINhiều
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
HD
少ない
VIÍt
Tính từ đuôi i. Chúng tự mang dạng quá khứ và phủ định của mình: takai thành takakatta.
Tính từ đuôi i tiếng Nhật: danh sách 16 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 大きい | おおきい | To |
| 小さい | ちいさい | Nhỏ |
| 新しい | あたらしい | Mới |
| 古い | ふるい | Cũ |
| 暑い | あつい | Nóng |
| 寒い | さむい | Lạnh |
| 良い | よい | Tốt |
| 悪い | わるい | Xấu |
| 忙しい | いそがしい | Bận |
| 楽しい | たのしい | Vui |
| 難しい | むずかしい | Khó |
| 易しい | やさしい | Dễ |
| 長い | ながい | Dài |
| 短い | みじかい | Ngắn |
| 多い | おおい | Nhiều |
| 少ない | すくない | Ít |
The i-adjectives in Japanese - 16 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.