Từ để hỏi
14 phrasesHD
何
VICái gì
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
誰
VIAi
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どこ
VIỞ đâu
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
いつ
VIKhi nào
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どう
VIThế nào
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
なぜ
VITại sao
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どんな
VILoại nào
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どちら
VICái nào
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
お名前は何ですか
VIBạn tên là gì?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どこから来ましたか
VIBạn đến từ đâu?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
いつ帰りますか
VIKhi nào bạn về?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どうしましたか
VICó chuyện gì vậy?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
なぜですか
VITại sao thế?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
HD
どんな仕事ですか
VIĐó là công việc như thế nào?
Các từ để hỏi. Có chúng rồi thì mọi thẻ khác trong N5 không chỉ nói được mà còn hỏi được.
Asking questions in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.