Tính từ đuôi na
12 phrasesHD
元気
VIKhỏe khoắn
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
静か
VIYên tĩnh
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
賑やか
VINhộn nhịp
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
有名
VINổi tiếng
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
親切
VITử tế
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
便利
VITiện lợi
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
不便
VIBất tiện
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
簡単
VIĐơn giản
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
大変
VIVất vả
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
好き
VIThích
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
嫌い
VIGhét
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
HD
大丈夫
VIỔn cả
Tính từ đuôi na. Bản thân chúng không biến đổi gì cả, mà dựa vào desu.
Tính từ đuôi na tiếng Nhật: danh sách 12 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 元気 | げんき | Khỏe khoắn |
| 静か | しずか | Yên tĩnh |
| 賑やか | にぎやか | Nhộn nhịp |
| 有名 | ゆうめい | Nổi tiếng |
| 親切 | しんせつ | Tử tế |
| 便利 | べんり | Tiện lợi |
| 不便 | ふべん | Bất tiện |
| 簡単 | かんたん | Đơn giản |
| 大変 | たいへん | Vất vả |
| 好き | すき | Thích |
| 嫌い | きらい | Ghét |
| 大丈夫 | だいじょうぶ | Ổn cả |
The na-adjectives in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.