Đếm đồ vật
12 phrasesHD
一つ
VIMột cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
二つ
VIHai cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
三つ
VIBa cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
四つ
VIBốn cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
五つ
VINăm cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
六つ
VISáu cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
七つ
VIBảy cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
八つ
VITám cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
九つ
VIChín cái
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
いくつ
VIMấy cái?
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
一人
VIMột người
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
HD
二人
VIHai người
Lượng từ dùng chung cho những thứ không có lượng từ riêng, và hai từ bất quy tắc dùng để đếm người.
Đếm đồ vật tiếng Nhật: danh sách 12 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一つ | ひとつ | Một cái |
| 二つ | ふたつ | Hai cái |
| 三つ | みっつ | Ba cái |
| 四つ | よっつ | Bốn cái |
| 五つ | いつつ | Năm cái |
| 六つ | むっつ | Sáu cái |
| 七つ | ななつ | Bảy cái |
| 八つ | やっつ | Tám cái |
| 九つ | ここのつ | Chín cái |
| いくつ | Mấy cái? | |
| 一人 | ひとり | Một người |
| 二人 | ふたり | Hai người |
Counting things in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.