HEYGOW ASMR

Khi không hoạt động

13 phrases
HD
でんちがありません
電池がありません
VIĐiện thoại hết pin rồi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
もうすぐきれます
もうすぐ切れます
VISắp hết pin đến nơi rồi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
でんぱがとどきません
電波が届きません
VIỞ đây không có sóng
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
こえがとおいです
声が遠いです
VINghe tiếng bạn xa quá
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
きれてしまいました
切れてしまいました
VICuộc gọi bị ngắt mất rồi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
かけなおします
かけ直します
VITôi sẽ gọi lại
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
るすです
留守です
VIHọ không có nhà
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
あとでかけます
後でかけます
VILát nữa tôi gọi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
かたまりました
固まりました
VIMáy bị treo rồi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
こわれました
壊れました
VINó hỏng rồi
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
おとしました
落としました
VITôi làm rơi mất
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
じゅうでんきをかしてください
充電器を貸してください
VICho tôi mượn bộ sạc với
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.
HD
コンセントはどこですか
VIỔ cắm điện ở đâu vậy?
Những câu dùng khi hết pin, mất sóng, hoặc không liên lạc được với người kia.

When it will not work in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.