HEYGOW ASMR

Trên sân ga

15 phrases
HD
ホーム
VISân ga
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
かいさつ
改札
VICửa soát vé
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
けんばいき
券売機
VIMáy bán vé
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
ふつう
普通
VITàu thường dừng mọi ga
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
きゅうこう
急行
VITàu nhanh
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
しゅうでん
終電
VIChuyến tàu cuối
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
のぼり
上り
VIChuyến hướng vào trung tâm
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
くだり
下り
VIChuyến hướng ra khỏi trung tâm
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
いきさき
行き先
VIĐiểm đến
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
じこくひょう
時刻表
VIBảng giờ tàu
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
つぎのでんしゃ
次の電車
VIChuyến tàu tiếp theo
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
なんばんせんですか
何番線ですか
VIĐường ray số mấy ạ?
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
このでんしゃはきゅうこうですか
この電車は急行ですか
VITàu này là tàu nhanh phải không?
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
えきにとまりますか
駅に止まりますか
VITàu có dừng ở ga đó không?
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.
HD
しろいせんのうちがわでおまちください
白い線の内側でお待ちください
VIVui lòng đứng đợi phía trong vạch trắng
Kakueki-teisha và kyuukou cùng rời một sân ga, nhưng chỉ một chuyến dừng ở nơi bạn cần đến.

Trên sân ga tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
ホームSân ga
改札かいさつCửa soát vé
券売機けんばいきMáy bán vé
普通ふつうTàu thường dừng mọi ga
急行きゅうこうTàu nhanh
終電しゅうでんChuyến tàu cuối
上りのぼりChuyến hướng vào trung tâm
下りくだりChuyến hướng ra khỏi trung tâm
行き先いきさきĐiểm đến
時刻表じこくひょうBảng giờ tàu
次の電車つぎのでんしゃChuyến tàu tiếp theo
何番線ですかなんばんせんですかĐường ray số mấy ạ?
この電車は急行ですかこのでんしゃはきゅうこうですかTàu này là tàu nhanh phải không?
駅に止まりますかえきにとまりますかTàu có dừng ở ga đó không?
白い線の内側でお待ちくださいしろいせんのうちがわでおまちくださいVui lòng đứng đợi phía trong vạch trắng

On the platform in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.