HEYGOW ASMR

Cái này, cái đó, cái kia

11 phrases
HD
これ
VIcái này
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
それ
VIcái đó
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
あれ
VIcái kia
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
どれ
VIcái nào
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
このみせ
この店
VIcửa hàng này
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
そのほん
その本
VIcuốn sách đó
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
あのひと
あの人
VIngười kia
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
ここ
VIở đây
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
そこ
VIở đó
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
あそこ
VIđằng kia
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.
HD
これはなんですか
これは何ですか
VIđây là cái gì
Kore ở phía tôi, sore ở phía bạn, are thì xa cả hai bên. Tiếng Anh chỉ có hai trong ba từ này.

Cái này, cái đó, cái kia tiếng Nhật: danh sách 11 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
これcái này
それcái đó
あれcái kia
どれcái nào
この店このみせcửa hàng này
その本そのほんcuốn sách đó
あの人あのひとngười kia
ここở đây
そこở đó
あそこđằng kia
これは何ですかこれはなんですかđây là cái gì

This, that, that over there in Japanese - 11 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.