HEYGOW ASMR

Mặc vào

14 phrases
HD
シャツをきます
シャツを着ます
VITôi mặc áo sơ mi
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
ズボンをはきます
VITôi mặc quần
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
くつをはきます
靴をはきます
VITôi đi giày
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
ぼうしをかぶります
帽子をかぶります
VITôi đội mũ
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
めがねをかけます
眼鏡をかけます
VITôi đeo kính
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
ゆびわをします
指輪をします
VITôi đeo nhẫn
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
ぬぎます
脱ぎます
VITôi cởi ra
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
きがえます
着替えます
VITôi thay quần áo
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
くつをぬいでください
靴を脱いでください
VIXin cởi giày ra
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
うわぎをかけてください
上着を掛けてください
VIBạn treo áo khoác lên nhé
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
なにをきていますか
何を着ていますか
VIHọ đang mặc gì vậy?
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
しろいシャツをきています
白いシャツを着ています
VIĐang mặc áo sơ mi trắng
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
おおきすぎます
大きすぎます
VITo quá
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.
HD
ちいさすぎます
小さすぎます
VINhỏ quá
Có bốn động từ cho việc mặc, chọn theo bộ phận cơ thể. Dùng kiru cho giày là lộ ngay.

Putting them on in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.