Từ chỉ người
9 phrasesHD
私
VItôi
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
あなた
VIbạn
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
彼
VIanh ấy
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
彼女
VIcô ấy
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
人
VIngười
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
友達
VIbạn bè
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
先生
VIthầy cô
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
子供
VItrẻ con
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
HD
誰ですか
VIlà ai vậy
Những từ dùng để chỉ người. Anata có trong sách vở nhưng ít khi nói ra miệng: người ta gọi bằng tên.
Từ chỉ người tiếng Nhật: danh sách 9 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 私 | わたし | tôi |
| あなた | bạn | |
| 彼 | かれ | anh ấy |
| 彼女 | かのじょ | cô ấy |
| 人 | ひと | người |
| 友達 | ともだち | bạn bè |
| 先生 | せんせい | thầy cô |
| 子供 | こども | trẻ con |
| 誰ですか | だれですか | là ai vậy |
Words for people in Japanese - 9 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.